TIN TÀI TRỢ.

Những quy tắc tuyệt với trong tiếng Anh (Chia sẻ giáo trình học Tiếng Anh của Thầy Luận ở Ngõ Tạm Thương) – Phù hợp với tất cả mọi lứa tuổi

  • 4 Lượt chia sẻ
  • 13.4K Lượt đọc
  • 25 Trả lời

  • Trang 1/2

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2

Luôn tự hào là nguồn thông tin và kiến thức đáng tin cậy dành cho phụ nữ trưởng thành.

Theo dõi Webtretho

Đến trả lời mới nhất
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #1
    Chào các thành viên của diễn đàn, hôm nay mẹ cháu quyết định post lên đây tòan bộ giáo trình học tiếng anh – mà mình thấy vô cũng hữu ích với bản thân mình cũng như nhưng người bạn đã copy các bài giảng của Thầy về học.
    Mong có thêm các đóng góp chia sẻ của các bạn yêu tiếng anh

    Thân mến:Rose::Rose::Rose:
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    9 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

  1. CHỦ ĐỀ NỔI BẬT


    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #2
    I. Quy tắc hình thành 1 danh từ ghép. Gồm 1 khái niệm, 4 quy tắc và 6 chú ý

    Nếu nhớ tốt quy tắc này bạn không phải khổ sở tra từ điển nữa và đễ dàng hình thành các từ mới

    • Khái niệm: Danh từ ghép là 1 danh từ mà chức năng ngữ pháp của nó giống như 1 danh từ đơn tuy nhiên nó được kết hợp với những từ khác nhau bao gồm: 1 danh từ chính và Danh từ này có thể kết hợp với TÍNH TỪ, Ving, Ved, ADJ hay kết hợp với các danh từ khác


    Một vài ví dụ về danh từ ghép:
    • International moneytary fund
    • State planning committee
    • Asia development bank
    • Newly – elected president
    • Export – processing zone
    • National – missil defense system
    • Value - added tax
    2. Các quy tắc cấu tạo danh từ ghép
    Lưu ý: Trong tiếng việt các thể loại từ như: Động từ, danh từ, tính từ và trạng từ thường được đọc và viết giống nhau.Tuy nhiên trong tiếng anh chúng thường được đọc và viết khác nhau. Đề cấu tạo được các danh từ ghép, chúng ta phải phân biệt được các thể loại từ này:

    V N ADJ ADV
    Differ Difference Different Differently
    Heighten Height High Highly
    Impoverish Poverty Poor PoorLY

    Ví dụ:
    - You have to educate them
    - The education is needed
    - The government considers educational system
    - She in an educated girl
    - She behaves educatedly
    QUY TẮC SỐ 1: KHI 1 NGƯƠI HOẶC 1 VẬT ( DANH TỪ) ĐƯỢC DÙNG ĐỂ LÀM 1 VIỆC GÌ ĐÓ( ĐỘNG TỪ), THÌ DANH TỪ GHÉP ĐƯỢC CẤU TẠO BẰNG CÁCH: Ving + NOUS
    Ví dụ:
    - Nghành công nghiệp sản xuất xe hơi: Car – making industry
    - Nhà máy đóng tàu Bạch Đằng: Bachdang – ship building factory
    - Dự án nâng cấp quốc lộ số 1: High way No1 upgrading project
    - Cơ chế điều tiết giá: Price regulating methanisim
    - Lực lượng gìn giữ hòa bình liên hợp quốc: United Nation peace keeping force
    - Trường dạy nghề: Job tranning school
    - Chương trình sọan thảo văn bản: Word processing programme
    - Nghành công nghiệp mũi nhọn: Emerging industry
    - Chính phủ quyết định phát triển nghành công nghiệp sản xuất xe hơi trong năm nay: Government decide to develop Car – making industry, this year
    - Ở nươc ta hiện nay, nghành công nghiệp mũi nhọn là nghành đóng tàu: Now in Vietnnam, emerging industry is ship – building industry
    - Chính phủ quyết đinh vay 1 khoản tiền từ qũy tiền tệ quốc tế để đầu tư vào dự án nâng cấp quốc lộ số 1: Government decide to take loan from International moneytary fund to invest in to High way No1 upgrading project
    QUY TẮC SỐ 2: KHI 1 NGƯỜI HOẶC 1 VẬT (DANH TỪ) LÀ DANH TỪ BỊ 1 HÀNH ĐỘNG NÀO ĐÓ TÁC ĐỘNG VÀO VỚI NGHĨA LÀ ĐƯỢC HAY BỊ (NGHĨA LÀ TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÂU BỊ ĐỘNG) THÌ DANH TỪ GHÉP ĐƯỢC CẤU TẠO BẰNG CÁCH: Ved + N (Ved = Done, ví dụ: Known ><Unknow: Thông tin chưa được biết: Unknow information)
    Ví dụ:
    - Hàng ngoại nhập: Foreign imported good
    - Người đàn ông bị truy nã: Wanted man
    - Thành phố bị tranh chấp: Disputed city
    - Bị nghi là kẻ khủng bố: Suspected terrorist
    - Dòng song bị ô nhiễm: Polluted rive
    - Nên kinh tế thị trường được điều tiết: Market economy regulated
    QUY TẮC 3: NẾU CÓ 1 TÍNH TỪ TRONG 1 DANH TỪ GHÉP, THÌ TÍNH TỪ ĐƯỢC ĐẶT LÊN TRƯỚC TỪ MÀ NÓ BỔ NGHÍA
    Ví dụ:
    - Một đất nước ổn định: Stable country
    QUY TẮC 4: NHIỀU DANH TỪ CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI NHAU ĐƯỢC 1 DANH TỪ GHÉP BẰNG CÁCH: XÁC ĐỊNH DANH TỪ CHÍNH VÀ CÁC DANH TỪ BỔ NGHĨA, SAU ĐÓ SẮP XẾP CHÚNG THEO THỨ TỰ: DANH TỪ BỔ NGHĨA ĐỨNG TRƯỚC, DANH TỪ CHÍNH ĐỨNG SAU – Chú ý: Danh từ đứng trước không dùng ở số nhiều
    Ví dụ:
    - Quỹ tín dụng nhân dân: People credit fund
    - Chuyến viếng thăm 3 ngày: 3 – day visit
    - Cửa hàng sách: Book – shop
    MỘT VÀI CHÚ Ý:
    CHÚ Ý 1: ADJ + IZE = V (Có nghĩa là HÓA)
    - Bình thường hóa: Normalize
    - Sự bình thường hóa: Normalization
    - Đô thị hóa: Unbanize
    - Sự đô thị hóa: Unbanization
    - Toàn cầu hóa: Globalize
    CHÚ Ý 2: CÓ THỂ SỬ DỤNG 1 ADJ ĐỂ GIẢI THÍCH CHO Ving, Ved, ADJ TRONG 1 DANH TỪ
    Ví dụ:
    - Beautifully – dacing girl
    - Seriously – polluted river
    - Political – stable country
    CHÚ Ý 3: DẤU GẠCH NGANG “-“GIỮA CÁC TỪ TRONG 1 DANH TỪ GHÉP ĐÔI KHI LÀ CẦN THIẾT. CŨNG CÓ ĐÔI KHI BẠN KHÔNG BIẾT CHẮC CÓ DẤU GẠCH NGANG GIỮA CHÚNG HAY KHÔNG, THÌ TỐT HƠN HẾT BẠN CỨ SỬ DỤNG NÓ NHÉ
    Ví dụ:
    - Book – shop
    - Week – end
    - Anti – monopoly law
    CHÚ Ý 4: CÁC QUY TẮC TRÊN CÓ THỂ SỬ DỤNG THAY THẾ CHO NHAU TRONG 1 DANH TỪ GHÉP TRỪ TRƯỜNG HỢP: DANH TỪ GHÉP LÀ TÊN 1 TỔ CHỨC CHÍNH THỨC
    Ví dụ:
    - Economic development project
    - Economy developing project
    CHÚ Ý 5: TỪ 1 DANH TỪ GHÉP NGƯỜI TA CÓ THỂ SUY RA NHIỀU DANH TỪ GHÉP KHÁC NHAU BẰNG CÁCH MỞ RỘNG VÀ THAY THẾ TỪ 1 CÁCH PHÙ HỢP
    Ví dụ:
    - Dự báo thời tiết: Weather forecast
    - Dự báo đầu tư nước ngòai: Foreigh investment forecast
    - Dự báo tốc độ tăng trưởng kinh tế: Economic growth rate forecast


    CHÚ Ý CHUNG: Để cấu tạo được 1 danh từ ghép đúng, phải bắt đầu từ nghĩa đúng của từ đó đặc biệt là các từ mang nghĩa Hán Việt.
    Ví dụ:
    - Hộ khẩu: Household certificate
    - Gia hạn hộ chiếu: Passport extension
    - Sổ đỏ: Land owernership certificate
    - Nợ khó đòi: Bad debt
    - Giấy chứng tử: Death certificate
    - Người mỹ gốc việt: Việt nam borned American
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #3
    Cảm ơn bà con đã bấm " cảm ơn" để mai mẹ cháu có nghị lực post tiếp bà i vừa phục vụ các mẹ vừa " bắt" mình học lại tiếng anh:Laughing:

    Bài ngày mai sẽ nói về các quy tắc sử dụng động từ trong tiếng anh:Rose:
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    2 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #4
    I. ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH
    • Trình tự về thời gian (Time oder)
    Tất cả các ngoại động từ trong tiếng anh đều có bổ ngữ là 1 danh từ (object).Tuy nhiên nếu bổ ngữ của nó là 1 động từ khác thì động từ phía sau phải dùng với TO DO hoặc Ving.
    - To do khác Ving: Chính là trình tự thời gian xảy ra giữa các hành động này.
    - Nếu 2 hành động xảy ra theo trình tự: V1……> V2: Thì hành động sau phải dùng TO DO
    - Nếu 2 hành động xảy ra theo trình tự ngược hoặc trong cùng 1 thời điểm: V1<…………..V2 hoặc V1………..>, V2……………>. Thì hành động phía sau phải dùng Ving
    * Ví dụ:
    - He deny doing st
    - He remember doing st
    - Be busy doing st ( 2 hành động trong cùng 1 thời điểm)
    - Spent dt doing st
    - Imagine sb doing
    - Hear sb doing st
    - Feel sb doing st
    • Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn nói: I want buying this car – câu này có nghĩa là bạn đã mua rồi vậy còn muốn cái gì nữa. Câu đúng phải là: I want to buy this car
    DỰA VÀO 2 QUY TẮC TRÊN NGƯỜI TA CÓ THỂ XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC CHO RẤT NHIỀU ĐỘNG TỪ KHÁC NHAU
    • V + st hoặc V + to do st ( = for st)
    Ví dụ:
    - Decide to do
    - Choose to do
    - Arrange to do
    - Hope to do
    • V sb to do st
    Ví dụ:
    - Persuade sb to do
    - Advise sb to do
    - Permit sb to do
    - Teach sb to do
    - Authorize sb to do
    • V + st hoặc V + doing st
    Ví dụ:
    - Admit doing
    - Deny doing
    - Avoid doing
    - Remember doing
    - Consider doing
    • V sb doing st
    Ví dụ:
    - Hate sb doing st
    - Imagine sb doing st
    - Feel sb doing st
    - See sb doing st
    • V sb + Preposition (giới từ) + N hoặc V sb + Preposition (giới từ) + Doing
    Ví dụ:
    - Thank sb for
    - Forgive sb for
    - Sue sb for
    - Prevent sb from
    - Concentrate sb on
    - Criticize sb for
    - Attract sb in to

    1,2,3,4,5: 5 MẪU CÂU TRÊN LÀ NHỮNG CẤU TRÚC CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH
    * LƯU Ý: Người ta có thể chia động từ trong tiếng anh ra thành từng nhóm cơ bản bởi chúng có thể kết hợp với nhau theo các quy tắc như sau:
    Quy tắc 1: ĐT đầu tiên đứng sau chủ ngữ chia phù hợp với chủ ngữ
    Quy tắc 2: Cấu trúc đứng trước, làm thay đổi ĐT đầu tiên trong cấu trúc đứng ngay sau đó
    Quy tắc 3: Câu hỏi trong các cấu trúc kết hợp này đc đặt bình thường như trong các cấu trúc khác
    Bài tập
    - Ông ấy thừa nhận buộc người bạn của ông ấy tham gia vào những hành động bất hợp pháp này
    - Tôi khuyên anh nên nghĩ tới việc dành nhiều thời gian hơn dạy dỗ bọn trẻ để giúp chúng trở thành những công dân tốt.
    - Chính phủ Bush tiếp tục gây áp lực với hội đồng bảo an liên hợp quốc thông qua 1 nghị quyết mới nhằm buộc chính phủ Irắc cho phép các thanh tra vũ khí của LHQ quay trở lại đất nước này
    - Tôi muốn anh bảo với người bạn của tôi nhắc cậu em tôi đánh thức tôi dậy vào lúc 5h sáng để đến nhà ga
    - Chính phủ quyết định ủy quyền cho kho bạc phát hành trái phiếu chính phủ nhằm thu hút người dân gửi tiền nhàn rỗi vào ngân hàng.
    - Các chuyên gia kinh tế bắt đầu khuyên chính phủ ban hành 1 chính sách mới để buộc các doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ cho nhà nước.
    - Hắn thừa nhận đã cho phép xí nghiệp của mình tuyển dụng lao động trẻ em bất hợp phát bởi vậy hắn có nguy cơ bị kết án tù’
    • New word to do Ex
    - The united nation security council: Hội đồng bảo an LHQ
    - The United Nation weapon inspector: Thanh sát viên vũ khí của liên hợp quốc
    - Bush administration: Chính quyền bush
    - New rerolution: nghị quyết mới
    - State treasury: kho bạc
    - Idle money: tiền nhàn rỗi
    - Send st in to st: Gửi cái gì vào đâu
    - Iragi government: Chính phủ irac
    - Press sb to do st: gây áp lực cho ai để làm gì
    - Remind sb to do st
    - Wake sb up: đánh thức
    - Tell sb to do st
    - Economic expert
    - Issue: phát hành
    - Employ sd: thuê ai
    - Risk doing st: nguy cơ
    - Be sentenced to prison
    - Anti – government activities: Hành động chống chính phủ
    - Illegal activities: hành vi bất hợp pháp
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #5
    Cả nhà làm bài tập đi nha , mai ai đúng iem tặng hoa à:Battin ey:
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    2 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • Avatar của sarah_fis
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 10 năm
    • 61 Bài viết

    • 6 Được cảm ơn

    #6
    Cám ơn mẹ Hanoi80 nha!
    :Battin ey:
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • Avatar của Zinzin11
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 10 năm
    • 768 Bài viết

    • 170 Được cảm ơn

    #7
    Em in cái này của mẹ nó về ngâm cứu để nhớ dần. Thanks mẹ nó nhiều nhé :Rose::Rose::Rose:
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #8
    @ Cảm ơn zin zin và sa ra đã động viên mình:Smiling:
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    • Avatar của Ciub@
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 11 năm
    • 1,885 Bài viết

    • 34,294 Được cảm ơn

    #9
    Mình không biết tiếng anh nhưng cứ vào sưu tầm tài liệu và cám ơn :Smiling: :Rose::Rose::Rose:.
    -------------------------------------------------------------------------------
    • Avatar của cuncon_08
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 11 năm
    • 967 Bài viết

    • 342 Được cảm ơn

    #10
    Trích dẫn Nguyên văn bởi hanoi_hanoi80 Xem bài viết
    @ Cảm ơn zin zin và sa ra đã động viên mình:Smiling:
    Lâu rồi mình ko học tiếng anh,có thể có nhiều sai sót, bạn sửa giúp mình nha.
    Cùng giúp nhau học tiếng anh vậy.
    Bài tập
    -Ông ấy thừa nhận buộc người bạn của ông ấy tham gia vào những hành động bất hợp pháp này
    He has recognized to force his friend join in these illegal activities.
    -Tôi khuyên anh nên nghĩ tới việc dành nhiều thời gian hơn dạy dỗ bọn trẻ để giúp chúng trở thành những công dân tốt.
    I advise him to think of reserving more many times for bringing up the children to help them to become good citizens.
    -Chính phủ Bush tiếp tục gây áp lực với hội đồng bảo an liên hợp quốc thông qua 1 nghị quyết mới nhằm buộc chính phủ Irắc cho phép các thanh tra vũ khí của LHQ quay trở lại đất nước này.
    Bush adminitration continuous press the united nation security council to approve a new resolution in order to force Iragi government allow the united nation weapon inspector return to this nation.
    -Tôi muốn anh bảo với người bạn của tôi nhắc cậu em tôi đánh thức tôi dậy vào lúc 5h sáng để đến nhà ga.
    I want him to tell my friend remind my brother to wake me up on 5 am to go to a station.
    -Chính phủ quyết định ủy quyền cho kho bạc phát hành trái phiếu chính phủ nhằm thu hút người dân gửi tiền nhàn rỗi vào ngân hàng.
    The government decided to authorize a state treasury to issue government bonds in order to attract the people send free money in a bank.
    -Các chuyên gia kinh tế bắt đầu khuyên chính phủ ban hành 1 chính sách mới để buộc các doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ cho nhà nước.
    Economic experts begin to advise the government issue one new policy to force companies to full pay taxes for the state.
    -Hắn thừa nhận đã cho phép xí nghiệp của mình tuyển dụng lao động trẻ em bất hợp phát bởi vậy hắn có nguy cơ bị kết án tù’
    He recognized to allow his enterprise recruised a illegal children employee for this season he has to risk being sentenced to prision.
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 94 Bài viết

    • 15 Được cảm ơn

    #11
    Thử làm bài xem dư lào lào: :Smiling:

    - Ông ấy thừa nhận buộc người bạn của ông ấy tham gia vào những hành động bất hợp pháp này
    He conceded forcing his friend to do illegal activities.
    - Tôi khuyên anh nên nghĩ tới việc dành nhiều thời gian hơn dạy dỗ bọn trẻ để giúp chúng trở thành những công dân tốt.
    I recomend you should spend more time on educating your children to help them become good citizens.
    - Chính phủ Bush tiếp tục gây áp lực với hội đồng bảo an liên hợp quốc thông qua 1 nghị quyết mới nhằm buộc chính phủ Irắc cho phép các thanh tra vũ khí của LHQ quay trở lại đất nước này
    Bush administration keeps
    pressing The united nation security councilthrough a new rerolution to force Iragi government to allowThe United Nation weapon inspector comeback this country.
    - Tôi muốn anh bảo với người bạn của tôi nhắc cậu em tôi đánh thức tôi dậy vào lúc 5h sáng để đến nhà ga
    I want you to tell my friend reminding my brother to wake me up at 5 a.m to go to railway station.
    - Chính phủ quyết định ủy quyền cho kho bạc phát hành trái phiếu chính phủ nhằm thu hút người dân gửi tiền nhàn rỗi vào ngân hàng.
    Government decided to grant authority to State treasury issuing government shares in order to attract people to send idle money into banks.
    - Các chuyên gia kinh tế bắt đầu khuyên chính phủ ban hành 1 chính sách mới để buộc các doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ cho nhà nước.
    Economic experts recommend government to issue a new policy to force enterprices to pay taxes sufficiently to government.
    - Hắn thừa nhận đã cho phép xí nghiệp của mình tuyển dụng lao động trẻ em bất hợp phát bởi vậy hắn có nguy cơ bị kết án tù’
    He admited to permit his enterprice to employ children illegally, therefore, he is risk being sented to prison.
    Cầu xin Chúa dạy chúng tôi biết đếm các ngày chúng tôi, hầu cho chúng tôi được lòng khôn ngoan (Thi thiên 90:12)
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 7 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #12
    Cám ơn mẹ HANOI80 nha! Có bài nào hay mẹ chịu khó post nữa nha!
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #13
    ĐÁP ÁN VÀ THÊM 3 QUY TẮC ....
    • He admited forcing his friend to take part in this illegal activites
    • I advise you to think about spending more time to teaching children to help them to become good citizens
    • Bush administration continues pressing the UNSU to issue a new rerolution to force Iragi government to permit the UN weapon inspector to come back to this country
    • I want you to tell my friend to remind my younger brother to wake me up at 5:00 am to go to station
    • Government decides to authorize state treasury to issue new born to attract people in to spending illdle money in to bank
    • Economic expert starts advising government to issue a new policy to force businesses to pay full tax for state
    • He admitted permiting his factory to employ child labour illegal. SO that he risks being sentenced to prison.
    MỘT VÀI QUY TẮC KHÁC TRONG PHẦN NÀY:
    QUY TẮC 1: ADJ + Ned: Sẽ tạo thành 1 tính từ mới
    Ví dụ:
    • Short – sighted: Thiển cận
    • Hard – Handed: Hà khắc
    • Soft – Handed: Mềm dẻo
    QUY TẮC 2: ĐỘNG TỪ TO DO CÓ THỂ BIỂU THỊ MỤC ĐÍCH, TRONG TRƯỜNG HỢP NÀY NGƯỜI TA CÓ THỂ BỎ TO DO VÀ DÙNG VỚI FOR ST
    Ví dụ:
    1. The police searchers this car to find weapon hoặc
    2. The police searchers this car for weapon
    QUY TẮC 3: VỚI BẤT KỲ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ NÀO CŨNG CÓ THỂ RÚT GỌN THEO 2 CÁCH SAU:
    - NẾU BỎ CHỦ NGỮ THÌ ĐỘNG TỪ TRONG MỆNH ĐỀ NÀY DÙNG VỚI ĐUÔI ING
    - NẾU BỎ CẢ CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ TO BE: THÀNH PHẦN PHÍA SAU CỦA MỆNH ĐỀ KHÔNG THAY ĐỔI

    Ví dụ:
    1. This is a friend who helps me hoặc This is a friend helping me
    2. This is a man who was arrested at station hoặc This is a man arrested at station
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    3 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 1,348 Bài viết

    • 160 Được cảm ơn

    #14
    Cảm ơn 2 mẹ keo mut và cun con đã làm bài tập cùng mình nha:Smiling:
    --------------------------------------------------
    HAPPY TIGER !!!
    ---------------------------------------------------
    3 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 2,084 Bài viết

    • 1,170 Được cảm ơn

    Thành viên tích cực 2018
    #15
    Chị ơi, cố gắn up nhiều lên nhé. em ủng hộ chị. Em cũng đang muốn ôn lại TA chứ không dạo này từ ngữ bay hết rồi.
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • Avatar của Ú nần
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 12 năm
    • 36 Bài viết

    • 88 Được cảm ơn

    #16
    Cám ơn mẹ hanoi08 nhiều, mình ôn lại được nhiều lắm. Mai phải sắp xếp thời gian vào đây làm bài tập mới được. Tặng hoa mẹ nó này. :Rose:
    • 21 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #17
    Tiếc quá, chưa kịp trả bài thì đã có đáp án rồi, lần sau sẽ cố gắng trả bài sớm hơn để cùng học với bạn hanoi08 nhé. Cảm ơn bạn hanoi08 về các bài học trên đây:Rose::Rose:
    • Avatar của chilly611
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 10 năm
    • 101 Bài viết

    • 62 Được cảm ơn

    #18
    cho mình tham gia với nhé. lâu ko học tiếng anh nên quên gần hết rùi. Cảm ơn bạn nhé. :Rose::Rose::Rose:
    • Avatar của Ú nần
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 12 năm
    • 36 Bài viết

    • 88 Được cảm ơn

    #19
    Mẹ hanoi_hanoi đâu mất rồi. Đang ngóng mẹ nó quá nè.
    • Avatar của tulip79
    • Thành viên Webtretho
      Offline
    • 11 năm
    • 555 Bài viết

    • 133 Được cảm ơn

    #20
    me hanoi_hanoi khong thay post bai nhi. Minh se theo me no
    bGIip7

    bNGAp7
    Mít đi Thảo Cầm Viên (12m12day) https://www.youtube.com/watch?v=ukgPcqD_CDU

  • Trang 1/2

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2