TIN TÀI TRỢ.

Các cách nói tiếng anh thú vị về thời gian

  • 0 Lượt chia sẻ
  • 352 Lượt đọc
  • 1 Trả lời

Luôn tự hào là nguồn thông tin và kiến thức đáng tin cậy dành cho phụ nữ trưởng thành.

Theo dõi Webtretho

Đến trả lời mới nhất
    • 14 Bài viết

    • 8 Được cảm ơn

    #1
    Bạn đang học tiếng anh? Chương trình học tiếng anh của bạn chưa hoàn thiện? bạn cần bổ sung them những kiến thức tiếng anh kịp thời ngay bây giờ?

    Cũng như các bài viết trước, trung tâm tiếng anh Aroma bên cạnh các khóa học giao tiếp trên lớp, chúng tôi còn thường xuyên chia sẻ cho người học các kiến thức tiếng anh thú vị. Ở bài này, Aroma xin đề cập tới các cách nói về thời gian vô cùng hay. Hãy cùng bổ sung ngay vào chương trình học tiếng anh của mình nhé.

    Các cách nói về thời gian vô cùng "native"

    We have sat for such a while, the opera was quite long! Chúng tôi vừa ngổi một lúc lâu rồi, vở opera dài quá!

    Such a while: đã một lúc lâu. Thông thường, khi nói cụm từ này nghĩa là việc xảy ra có thể trong vài phút/chục phút/giờ/tháng/năm

    Such a long time since my grandfather passed away. Đã lâu lắm rồi kể từ ngày ông tôi qua đời.

    Such a long time: đã lâu lắm rồi. Thông thường, khi nói cụm từ này nghĩa là việc nào đó đã xảy ra vài tháng/năm/thế kỷ

    You will see an asteroid, once in a blue moon. Bạn sẽ thấy một thiên thạch, nhưng cực kỳ hiếm khi.

    I go picnic, but once in a while. Tôi đi picnic, nhưng thi thoảng thôi.

    Once in a blue moon: cực kỳ hiếm khi

    This is the fifth time you have left your key at home. Đây là lần thứ năm mà bạn để chìa khóa ở nhà.

    Once in a while: thi thoảng

    I have told you that story a few times. Tôi đã kể anh nghe câu chuyện ấy vài lần rồi.

    The hundredth/first/fifth time: lần thứ một trăm/nhất/năm (động từ thường chia ở thì hiện tại hoàn thành)

    A long time ago lived a beautiful princess. Trước đây rất lâu có một nàng công chúa xinh đẹp.

    A few times: một vài lần (động từ thường chia ở quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành)

    At that time: vào lúc đó (động từ hãy chia ở quá khứ khi dùng cụm từ này nhé!)

    At that time I was very naive. Vào lúc đó tôi đã rất ngây thơ.

    A long time ago: trước đây rất lâu (động từ chia ở quá khứ)

    The match was 15:00 and I was there at 14:58, just in a nick of time! Trân đấu lúc 15:00 và tôi đến vào lúc 14:58, đúng giờ trong suýt soát!

    On time: kịp giờ

    Don't rush because we are on time. Đừng vội vì chúng ta đang kịp giờ mà!

    In time: đúng giờ

    Remember to come in time! Nhớ đến đúng giờ nhé!

    In the nick of time: đúng giờ trong suýt soát (chỉ một chút nữa là trễ giờ)


    Chuong trinh hoc tieng anh cua ban sẽ không hoàn thiện nếu không bổ sung ngay những kiến thức tiếng anh trên. Chúc các bạn học tốt.

  1. CHỦ ĐỀ NỔI BẬT


    • 78 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #2
    thank's chủ thớt, mong là có dịp dùng hết