Mình nghĩ các từ vựng này rất có lợi cho các mẹ cùng học tiếng Anh với con nè! Nếu các mẹ thích thì cmt cho mình, mình còn rất nhiều tự vựng theo nhiều lĩnh vực hay lắm để share với các mẹ nè! :)


NEWS


P/S: mong một thế giới không có chiến tranh


Israel: nước Israel


Israeli: thuộc Israel


Palestin: nước Palestin


Palestinian: thuộc Palestin


truce: sự ngừng bắn (ceasefire)


Gaza strip: dãy Gaza


e.g. Both sides agreed to call a truce in the Gaza strip.


2 bên đồng ý đề xuất ngừng bắn ở dãy Gaza.


air-raid: cuộc công kích trên không


refuge: nơi tị nạ


refugee: người tị nạn


e.g. During air-raids, refugees had to seek refuge.


civilians: thường dân


e.g. Most of the Palestinian deaths were civilians.


smoke billowing: làn khói bốc lên cao


e.g. Smoke billowing over the site where Malaysian airliners crashed.


massacre: sự tàn sát, giết chóc


e.g. It was a massacre.


lull: sự tạm lắng


e.g. The lull has been broken.


reprehensible: đáng quở trách


unjustifiable: không thể bào chữa


e.g. The act of Israeli military was reprehensible and unjustifiable.


responsibility = accountability: trách nhiệm


justice: công bằng


e.g. Civilians have been demanded accountability and justice.


vicinity: vùng lân cận


evacuate: sơ tán


e.g. Civilians in the vicinity of UN-run school has been asked to evacuate.


blockade: phong tỏa


e.g. The area has been blockaded.


offensive: cuộc tấn công


e.g. Israeli offensives have been stopped.