Khi nói đến bất động sản thì không ai là không nghĩ đến một giá trị lớn, việc làm giàu từ đầu tư bất động sản càng trở nên phổ biến hơn bao giờ hết nhưng bên cạnh đó cũng có những người trắng tay khi đầu tư vào bất động sản, có nhiều nguyên nhân khách quan nhưng chủ yếu là do sự thiếu hiểu biết của người mua về giấy tờ liên quan, pháp lý, thị trường....vv.


người mua được sự mời chào mật ngọt,
cơ hội đầu tư bất động sản tốt
, sinh lời ngay từ những người môi giới ( cò ) không có tâm chỉ biết moi móc kiếm lời từ người mua do đó người mua cũng không thực sự thân trọng kiểm tra kỹ càng bất động sản mình định mua phó mặc cho người môi giới nên tỷ lệ xảy ra rủi do về tài chính là rất cao, sau đây chúng tôi cung cấp thêm cho người mua một cách đọc ký hiệu phân biệt loại bất động sản trên sổ bằng ký tự.



Trên sổ đỏ có các ký hiệu thể hiện về mục đích sử dụng đất, nếu chúng ta biết rõ sẽ tránh trường hợp mua đất ở nhưng nhầm phải đất nông nghiệp do người bán và “cò” nhà đất lừa dối.



Sau đây, tôi sẽ gửi đến quý bạn đọc những ký hiệu trên sổ hồng tương ứng với từng mục đích sử dụng đất để mọi người nắm bắt và đầu tư bất động sản tốt.



Loading interface...



Ký Hiệu Cần Phải Biết Cho Người Mua Bất Động Sản.


ONT: Đất ở tại nông thôn



ODT: Đất ở tại đô thị



LUC: Đất chuyên trồng lúa nước



LUK: Đất trồng lúa nước còn lại



LUN: Đất trồng lúa nương



BHK: Đất bằng trồng cây hàng năm khác



NHK: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác



CLN: Đất trồng cây lâu năm



RSX: Đất rừng sản xuất



RPH: Đất rừng phòng hộ



RDD: Đất rừng đặc dụng



NTS: Đất nuôi trồng thủy sản



LMU: Đất làm muối



NKH: Đất nông nghiệp khác



TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan



DTS: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DVH: Đất xây dựng cơ sở văn hóa



DYT: Đất xây dựng cơ sở y tế



DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo



DTT: Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao



DKH: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ



DXH: Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội



DNG: Đất xây dựng cơ sở ngoại giao



DSK: Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác



CQP: Đất quốc phòng



CAN: Đất an ninh



SKK: Đất khu công nghiệp



SKN: Đất cụm công nghiệp



SKT: Đất khu chế xuất



TMD: Đất thương mại, dịch vụ



SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



SKS: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản



SKX: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm



DGT: Đất giao thông



DTL: Đất thủy lợi



DDT: Đất có di tích lịch sử - văn hóa



DDL: Đất có danh lam thắng cảnh



DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng



DKV: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DNL: Đất công trình năng lượng



DBV: Đất công trình bưu chính, viễn thông



DCH: Đất chợ



DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải



DCK: Đất công trình công cộng khác



TON: Đất cơ sở tôn giáo



TIN: Đất cơ sở tín ngưỡng



NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng



SON: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



MNC: Đất có mặt nước chuyên dùng



PNK: Đất phi nông nghiệp khác



BCS: Đất bằng chưa sử dụng



DCS: Đất đồi núi chưa sử dụng



NCS: Núi đá không có rừng cây



Nội dung nêu trên được quy định tại Thông tư 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành giúp mọi người có cách nhìn khách quan hơn về việc đầu tư bất động sản.