• Tuần 1

  • Tuần 2

  • Tuần 3

  • Tuần 4

  • Tuần 5

  • Tuần 6

  • Tuần 7

  • Tuần 8

  • Tuần 9

  • Tuần 10

  • Tuần 11

  • Tuần 12

  • Tuần 13

  • Tuần 14

  • Tuần 15

  • Tuần 16

  • Tuần 17

  • Tuần 18

  • Tuần 19

  • Tuần 20

  • Tuần 21

  • Tuần 22

  • Tuần 23

  • Tuần 24

  • Tuần 25

  • Tuần 26

  • Tuần 27

  • Tuần 28

  • Tuần 29

  • Tuần 30

  • Tuần 31

  • Tuần 32

  • Tuần 33

  • Tuần 34

  • Tuần 35

  • Tuần 36

  • Tuần 37

  • Tuần 38

  • Tuần 39

  • Tuần 40

Mang thai - Chuẩn bị sinh

Phần mềm đặt tên cho con chấm điểm theo tên

Đến trả lời mới nhất
  • 7 Lượt chia sẻ
  • 106K Lượt đọc
  • 97 Trả lời

8 Người đang theo dõi

    • 22 Bài viết

    • 6 Được cảm ơn

    #41
    híc con sinh từ năm 2009 đặt xong lâu rồi tự dưng hôm nay vô thấy cái phần mềm này điền thử thông tin về bố mẹ và con vào thì rất ngạc nhiên là cháu nó đạt 10/10,






    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh ( 2 điểm ):
    - Ngũ hành của tên: Mộc
    - Ngũ hành của bản mệnh: Hỏa
    - Kết luận: Ngũ hành của bản mệnh và tên Tương Sinh do Mộc sinh Hỏa
    - Điểm: 2/2

    2. Quan hệ giữa Họ và Tên ( 1 điểm ) :
    - Ngũ hành của họ: Hỏa
    - Ngũ hành của tên: Mộc
    - Kết luận: Ngũ hành của họ và tên Tương Sinh do Mộc sinh Hỏa
    - Điểm: 1/1

    3. Ngũ hành của bố mẹ và tên con (4 điểm) :
    - Ngũ hành của bố: Thủy
    - Ngũ hành của mẹ: Hỏa
    - Ngũ hành của tên con: Mộc
    - Kết luận:
    + Mệnh của bố và mệnh của tên con Tương Sinh(Thủy dưỡng Mộc). Được 2/2 điểm
    + Mệnh của mẹ và mệnh tên con Tương Sinh(Mộc sinh Hỏa). Được 2/2 điểm

    4. Quái Khí (1 điểm):
    - Trong Họ Tên: BÙI TIẾN DŨNG thì họ BÙI ứng với quẻ nội Ly, tên DŨNG ứng với quẻ ngoại Chấn. Do vậy họ tên ứng với quẻ Lôi Hỏa Phong.
    - Hình Tượng: Gương cũ sáng lại. Là Quẻ mang điềm Cát
    - Điểm: 1/1

    5. Điểm Âm Luật (2 điểm):
    - Luật Bằng Trắc: Trong tên này có 1 vần Bằng, 2 vần Trắc. Luật bằng trắc Bằng - Trắc - Trắc Cân đối về âm luật.. Đây là một cái tên Dễ Đọc.
    - Điểm : 1/1
    - Giới Tính Cho Tên: Tên DŨNG được dùng cho Nam Giới. Người nhận tên là Nam.
    - Điểm 1/1
    - Kết luận: Tổng điểm là : 10/10.

    Điểm quá cao ! Đây là một cái tên quá tốt cho bé và rất hợp với cha mẹ !
    Chỉnh sửa lần cuối bởi smbvn; 16/07/2012 vào lúc 06:25 PM.
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 37 Bài viết

    • 10 Được cảm ơn

    #42
    hihi,mình cũng chọn được 1 cái tên được 8/10, một được 9/10 vui quá mà ko biết nhà chồng và chồng có đồng ý ko nữa.hic. chồng đi làm xa mà,tên dự định 2 vc đặt thì được có 4/10 thôi.hiii.

    • 1 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #43
    Bố:Trần huy hiếu-1984,mẹ:Trần Thu Phuơng-1989,con:Trần Nhật Minh(dự kiến sinh 28/9/2012 duơng lịch)

    • 71 Bài viết

    • 13 Được cảm ơn

    #44
    Trích dẫn Nguyên văn bởi Bill_iu Xem bài viết
    Bố:Trần huy hiếu-1984,mẹ:Trần Thu Phuơng-1989,con:Trần Nhật Minh(dự kiến sinh 28/9/2012 duơng lịch)
    1. Trường hợp 1

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:


    Hành của tên: Hỏa
    Hành bản mệnh: Thủy
    Hành bản mệnh tương khắc với Hành tên, đại hung
    Điểm: 0.5/3

    2. Quan hệ giữa Họ, Đệm (Tên lót) và Tên:


    Hành của Họ: Hỏa
    Hành của Tên lót thứ nhất: Hỏa
    Hành của Tên lót thứ hai:
    Hành của Tên: Hỏa
    Xét các mối quan hệ tương sinh tương khắc của ngũ hành các chữ theo thứ tự từ Họ đến Tên: Không xảy ra mối quan hệ tương sinh, tương khắc nào
    Điểm: 1/2

    3. Quan hệ giữa Hành bản mệnh của bố mẹ và Hành tên con:


    Hành bản mệnh của bố: Kim
    Hành bản mệnh của mẹ: Mộc
    Hành tên con: Hỏa
    Niên mệnh của bố không sinh không khắc với tên conNiên mệnh của mẹ tương sinh với tên con, rất tốt
    Điểm: 2/2

    4. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:


    Chuỗi họ tên này ứng với quẻ Trạch Lôi Tùy (隨 suí)
    Chuỗi kết hợp bởi ngoại quái là Đoài và nội quái là Chấn
    Ký hiệu quẻ |:|:
    Ý nghĩa: Thuận dã. Di động. Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chiều theo, đại thể chủ việc di động, thuyên chuyển như chiếc xe.
    Quẻ dịch này mang điềm hung
    Điểm: 0/3

    Kết luận:

    Tổng điểm là 3.5/10

    Trường hợp 2 ( Lấy ngày sinh của bố mẹ ngẫu nhiên)

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh ( 2 điểm ):
    - Ngũ hành của tên: Mộc
    - Ngũ hành của bản mệnh: Thủy
    - Kết luận: Ngũ hành của bản mệnh và tên Tương Sinh do Thủy dưỡng Mộc
    - Điểm: 2/2

    2. Quan hệ giữa Họ và Tên ( 1 điểm ) :
    - Ngũ hành của họ: Mộc
    - Ngũ hành của tên: Mộc
    - Kết luận: Ngũ hành của họ và tên Trung Lập do Mộc và Mộc ngang hòa.
    - Điểm: 0.5/1

    3. Ngũ hành của bố mẹ và tên con (4 điểm) :
    - Ngũ hành của bố: Kim
    - Ngũ hành của mẹ: Mộc
    - Ngũ hành của tên con: Mộc
    - Kết luận:
    + Mệnh của bố và mệnh của tên con Xung Khắc(Kim khắc Mộc). Được 0/2 điểm
    + Mệnh của mẹ và mệnh tên con Trung Lập(Mộc và Mộc ngang hòa.). Được 1/2 điểm

    4. Quái Khí (1 điểm):
    - Trong Họ Tên: TRẦN NHẬT MINH thì họ TRẦN ứng với quẻ nội Chấn, tên MINH ứng với quẻ ngoại Chấn. Do vậy họ tên ứng với quẻ Bát Thuần Chấn.
    - Hình Tượng: Danh vang thiên hạ. Là Quẻ mang điềm Cát
    - Điểm: 1/1

    5. Điểm Âm Luật (2 điểm):
    - Luật Bằng Trắc: Trong tên này có 3 vần Bằng, 0 vần Trắc. Luật bằng trắc Bằng - Bằng - Bằng Không cân đối về âm luật.. Đây là một cái tên Khó Đọc.
    - Điểm : 0/1
    - Giới Tính Cho Tên: Tên MINH được dùng cho Nam Hoặc Nữ Giới. Người nhận tên là Nam.
    - Điểm 1/1
    - Kết luận: Tổng điểm là : 5.5/10.
    ----------------------
    PS: Chúc cuối tuần vui vẻ

    • 67 Bài viết

    • 1 Được cảm ơn

    #45
    troai...xem may cai ten diem toan giong nhau. Chang biet co dung nua khong. Cam on me no nhieu nhe

    • 333 Bài viết

    • 41 Được cảm ơn

    #46
    các bố mẹ biết đi xem đặt tên gì cho con ở đâu không ngaoif hà nội à.Em muốn xem để đặt tên con

    • 53 Bài viết

    • 17 Được cảm ơn

    #47
    m cũng tìm đc 2 tên 9/10 điểm rồi, hí hí, hi vọng các cụ bên nội cũng thik :">

    • 16 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #48
    mình đặt tên con Nguyễn Minh Long được hẳn 10/10 thích quá nhưng tên trùng với tên hai sếp cơ quan liền, huhu

    • 1 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #49
    Ba họ Tạ năm 1984
    mẹ họ Hoàng năm 1978
    bé gái sinh ngày 9/7/2012(dương lịch)
    dự định đặt tên bé tên:Tạ hoàng kim ngọc

    • 26 Bài viết

    • 2 Được cảm ơn

    #50
    sao mà mình hg gõ dấu dc =.=