Mang thai - Chuẩn bị sinh

Ngũ hành- Ngũ cách đặt tên cho bé !!!

Đến trả lời mới nhất
  • 0 Lượt chia sẻ
  • 20.4K Lượt đọc
  • 228 Trả lời

25 Người đang theo dõi

    • 74 Bài viết

    • 5 Được cảm ơn

    #121
    Trích dẫn Nguyên văn bởi ntmn123 Xem bài viết
    Họ của bố: Nguyễn 阮 ( họ nguyễn ) 12 nét.
    Tên của bố: Duy Phong 惟 風 ( gió duy nhất )
    PHONG 風 ( gió ) 9 nét : Cơ thể suy nhược, nhiều bệnh tật hoặc phải bôn ba vất vả, trung niên cát tường, tuổi già vất vả ( chữ ngũ hành thuộc hỏa )
    Năm sinh của bố: 1980 Thạch lựu mộc
    Tên của mẹ: Vân Hà 澐 河 ( sóng lớn ở sông ).
    Năm sinh của mẹ: 1985 Hải trung kim.
    HÀ 河 ( sông ) 9 nét : Anh hùng hào hiệp, đa tài, số có hai con thì cát tường, trung niên vất vả, tuổi già hưng vượng, kỵ nước ( chữ ngũ hành thuộc thủy ).
    Con dự sinh: 2/4/2012 DL ( Thứ 2, ngày quý tỵ ( thủy ), tháng giáp thìn( hỏa ), năm nhâm thìn ( thủy )
    Địa điểm: Hồ Chí Minh
    Giới tính: NAM
    ----------------
    Phân tích thử 1 chút về cái tên Nguyễn Đăng Khoa theo ngũ cách:
    NGUYỄN 阮 ( họ nguyễn ) 12 nét.
    ĐĂNG 燈 ( ánh đèn, đèn ) 16 nét
    KHOA 科 ( khoa, khoa cử, khoa thi ) 9 nét.
    Thiên cách hỏa 13 ( cát ), Nhân cách kim 28 ( hung ), Địa cách thổ 25 ( cát ), Ngoại cách thủy 10 ( hung ), Tổng cách kim 37 ( cát ).
    -------------
    Khi đã có: ( giờ- ngày- tháng- năm sinh ) chính xác, xin vui lòng PM lại. Mọi thông tin đưa ra chỉ có tính chất tham khảo !
    Chị ơi,
    chị coi giúp em nhé, cháu sinh hồi 15.55 ngày 2/4/2012 ( Dương lịch).
    Chị coi giúp em vì cháu sinh cũng được 2 tuần rồi, e chuẩn bị tuần sau đi làm khai sinh cho cháu.

    Em cám ơn chị nhiều
    • 20 Bài viết

    • 3 Được cảm ơn

    #122
    Trích dẫn Nguyên văn bởi ntmn123 Xem bài viết
    Bởi có khá nhiều các bố mẹ, gần đến ngày sinh bé mà vẫn chưa biết đặt tên con như thế nào ( trong vô vàn các kiểu đặt tên từ cổ tới kim )
    Nên E lập 1 topic "Ngũ hành- Ngũ cách đặt tên cho bé !!!" nhằm giúp các bố mẹ có thêm sự lựa chọn, tham khảo và định hướng để đặt tên cho con.
    Thông tin của bố mẹ và con xin vui lòng điền vào mẫu:
    - Họ và tên của bố:
    - Họ và tên của mẹ:
    - Năm sinh của bố:
    - Năm sinh của mẹ
    :
    - Năm sinh của con: ( Dương lịch hoặc âm lịch )( Trong đó bao gồm: giờ/ ngày/ tháng/ năm sinh hoặc dự kiến sinh: ngày/ tháng/ năm ).
    - Giới tính của con:
    - Nơi sinh ( dự kiến sinh ở ):

    ---------------
    ( Các bố, mẹ nếu gần đến ngày sinh vẫn chưa được trả lời xin vui lòng post bài lại hoặc PM cho E ).
    Các tin ngoài lề như: Cái tên này chưa hay nhờ đặt lại tên khác ? Tại sao tên bé hay như thế mà lại không chịu ăn ? ...... thì xin phép cho E được miễn trả lời.
    ---------------
    Mọi thông tin E đưa ra chỉ mang tính chất thêm sự lựa chọn và tham khảo.
    Em nhờ chị với:
    Họ và tên bố: Hoàng Anh Tuấn, sinh năm 1986 (Bính Dần)
    Họ và tên mẹ: Nguyễn Thị Thanh Hòa, sinh năm 1985 (Ất Sửu)
    Dự kiến sinh: 09/10/2012 (dương lịch)
    Giới tính: Nam
    Sinh ở: Hà Nội

    Em cảm ơn chị nhiều!
    • 27 Bài viết

    • 15 Được cảm ơn

    #123
    Trích dẫn Nguyên văn bởi hanahnguyen Xem bài viết
    Giúp mình tư vấn cái tên nhé!
    Tên bố: Lâm Quang Thơ 1983
    Tên mẹ: Nguyễn Ngọc Hạnh 1985
    Dự kiến sinh: 28/9/2012
    Giới tính: chưa xác định
    Dự kiến sinh ở: BV Hùng Vương, TPHCM
    Thanks mẹ nhìu
    Hôm ni e mới đi siêu âm, bít được giới tính là boy rùi, giờ mẹ nó giúp em tư vấn cái tên nhá!
    Em ghi thông tin lại:
    Tên bố: Lâm Quang Thơ 1983
    Tên mẹ: Nguyễn Ngọc Hạnh 1985
    Dự kiến sinh: 28/9/2012
    Giới tính: Boy
    Dự kiến sinh ở: BV Hùng Vương, TPHCM
    Thanks mẹ nhìu
    • 357 Bài viết

    • 72 Được cảm ơn

    #124
    chị chủ nhà hình như dạo này bận rộn công việc, không thấy phản hồi tin tức gì nhỉ
    • 3 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #125
    [QUOTE=carot2722;24299256]Mình cũng vừa sinh bé được mấy hôm nhưng vẫn chưa biết đặt tên con thế nào cho hợp với cả bố, mẹ và mệnh của con. Mong bạn tư vấn giúp mình nhé
    Họ tên của bố : Lê Văn Vinh (29/6/1980 DL)
    - Họ tên của mẹ : Nguyễn thị Tuyết Nhung (2/9/1979)DL
    - Năm sinh của con : 14h35 ngày 13/3/2012 AL
    - Giới tính của con : con trai
    - Nơi sinh : Nga Sơn Thanh Hóa[/QUOTe
    Mong bạn tư vấn sớm giúp mình nhé, mình vẫn chờ hồi âm của bạn để đặt tên cho bé mà
    • 24 Bài viết

    • 6 Được cảm ơn

    #126
    Nhờ chị NTMN chọn giúp em với
    Bố: Thái Văn Hùng - 1980
    Mẹ: Phan Thị Nguyệt Minh - 1985
    Bé gái
    Ngày sinh của bé dự kiến 08.06.2012
    Nơi sinh: Hà Tĩnh
    Cảm ơn chị.
    • 1,001 Bài viết

    • 294 Được cảm ơn

    #127
    Mình đang quá trình tham khảo đặt tên cho con yêu, thấy bài này hay, copy cho các bạn đọc tham khảo trong khi tìm tên thật đẹp cho con yêu của chúng ta nhé!


    .....Nếu tên gọi của người tuổi Thìn có chứa chữ Tuất, Khuyển, Mão thì chủ nhân của nó sẽ gặp nhiều khó khăn vì Thìn xung với Tuất, Mão. Vì vậy, tên của người tuổi Thìn nên tránh những chữ như: Thành, Quốc, Mậu, Hiến, Tưởng, Tuất, Hoạch, Uy, Mão, Liễu…

    Vì Thìn, Tuất, Sửu, Mùi là tứ hành xung, làm thành “thiên la địa võng” nên những tên chứa bộ dương như: Dương, Tường, Thiện, Nghĩa, Dưỡng, Khương… cũng không hợp với người tuổi Thìn.

    Núi là nơi hổ ở, quẻ Cấn cũng có nghĩa là núi; rồng và hổ luôn bị đặt ở thế “long hổ đấu”. Do đó, những chữ thuộc bộ Sơn, Cấn, Dần… nên tránh khi đặt tên cho người tuổi Thìn. Những chữ đó gồm: Sơn, Phát, Cam, Đại, Cương, Ngạn, Động, Phong, Đảo, Tuấn, Luân, Côn, Lĩnh, Nhạc, Lương, Dần, Diễn, Loan, Lam, Ngà, Đồng, Dân, Lang, Hổ, Hiệu…

    Rồng là linh vật thanh tao, không ăn thịt

    Những chữ thuộc bộ Khẩu dễ gây liên tưởng đến sự vây hãm. Do vậy, tên người tuổi Thìn cũng cần tránh bộ này. Đó là những tên như: Khả, Triệu, Sử, Hữu, Danh, Hợp, Hậu, Chu, Trình, Đường, Viên, Thương, Thúc, Hỉ, Gia, Hướng, Hòa…

    Tránh dùng những chữ thuộc các bộ Xước, Cung, Xuyên, Ấp, Tỵ, Tiểu, Thiếu vì chúng gợi liên tưởng đến rắn hoặc những vật nhỏ bé. Như vậy rồng sẽ nhỏ bé đi, bị giáng xuống thành rắn.

    Theo đó, khi chọn tên cho người tuổi Thìn, những tên bạn cần tránh như: Nguyên, Sung, Quang, Tiên, Khắc, Đệ, Cường, Trang, Cung, Hoằng, Cảng, Tuyển, Châu, Huấn, Tuần, Thông, Liên, Tạo, Tiến, Đạt, Đạo, Vận, Viễn, Bang, Lang, Đô, Hương, Quảng, Trịnh, Đặng, Tiểu, Thượng, Tựu, Thiếu…

    Những chữ thuộc bộ Miên cũng không nên dùng cho người tuổi Thìn bởi rồng không thích ở trong nhà. Những chữ đó gồm: Gia, Tự, Thủ, Tông, Định, Nghi, Cung, Dung, Phú, Ninh, Bảo, Khoan…

    Rồng không thích bị lạc vào chốn thảo nguyên, đồng ruộng hay đồng cỏ, bởi ở đó rồng không phát huy được uy lực. Vì vậy, những tên thuộc bộ Thảo, bộ Điền như: Thảo, Ngải, Phương, Hoa, Đài, Phạm, Anh, Trà, Thái, Diệp, Lan, Phan, Điền, Thân, Do, Giới, Lưu, Đương, Hoàng, Huệ… cũng cần tránh.

    Rồng là linh vật thanh tao, không ăn thịt. Do đó, cần tránh những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục như: Ân, Tình, Khánh, Hoài, Ứng…

     

    Theo: 
    Bé Chơi
    Url: 
    http://bechoi.com/dat-ten-cho-con/nhung-ki
    Từ khóa: 
    Tên đẹp
    Chuyên mục: 
    Dành cho Mẹ
    Dành cho bố
    10 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 213 Bài viết

    • 98 Được cảm ơn

    #128
    hihihi, ngâm cứu. Tks Mẹ nó
    • 1,547 Bài viết

    • 403 Được cảm ơn

    #129
    Chị ơi giúp em chọn xem có tên nào đẹp cho con gái k nhé
    - Họ và tên của bố: Bùi Việt Hải
    - Họ và tên của mẹ: Phạm Thị Huyền Chinh
    - Năm sinh của bố:29/11/1981
    - Năm sinh của mẹ: 15/08/1987
    - Dự sinh: 30/09/2012
    - Giới tính của con: Nữ
    - Nơi sinh ( dự kiến sinh ở ): BV Việt Nhật Hà Nội
    Em cảm ơn chị
    • 1,001 Bài viết

    • 294 Được cảm ơn

    #130
    Phong Thủy – Ngũ Hành đã có từ hàng nghìn năm nay trong xã hội phương Đông và trở thành yếu tố không thể thiếu đối với mỗi sự kiện trọng đại. Đặt tên cho con theo Phong Thủy – Ngũ Hành vì thế cũng trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ.



    Phong Thủy, Ngũ Hành là gì?

    Là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được. Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

    Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc.

    Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con theo Phong Thủy – Ngũ Hành

    - Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

    - Tên được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

    - Tên cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

    - Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

    - Tên bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp.

    Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.
    Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh.
    Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.
    Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

    - Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

    - Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

    - Tên còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

    - Tên cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.

    Theo: 
    Url: 
    Từ khóa: 
    Tên đẹp
    • 1,001 Bài viết

    • 294 Được cảm ơn

    #131
    Tên của con là món quà vô giá mà bố mẹ dành tặng cho con cả đời, chính vì thế, việc lựa chọn một cái tên thật hay và ý nghĩa là điều mà nhiều bố mẹ trăn trở.

    Cái tên mà bố mẹ đặt sẽ theo con đi đến suốt cuộc đời, đó cũng có thể là niềm tự hào, nguồn động viên cho mỗi bước con đi.

    Nhiều người còn tin rằng, cái tên nói lên tính cách của mỗi con người, thậm chí thể hiện được cả những biến chuyển, đổi thay sau này trong cuộc đời.

    Có nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định rằng tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như cuộc sống sau này của trẻ. Nếu bạn đang phân vân lựa chọn một cái tên cho con mình thì đây là những gợi ý hữu ích, chúng tôi hy vọng nó sẽ giúp bạn nhanh chóng quyết định được một cái tên thật hay cho con mình.

    Cái tên mạnh mẽ sẽ đem lại sự khỏe mạnh cho con trai.

    An Cơ An Khang Ân Lai An Nam
    An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện
    An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy
    Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi
    Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn
    Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn
    Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường
    Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước
    Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc
    Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân
    Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn
    Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển
    Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh
    Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long
    Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch
    Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã
    Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh
    Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên
    Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng
    Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ
    Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân
    Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ
    Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy
    Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt
    Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công
    Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang
    Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn
    Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh
    Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận
    Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án
    Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải
    Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán
    Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật
    Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn
    Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng
    Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường
    Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái
    Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành
    Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh
    Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt
    Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh
    Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành
    Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu
    Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn
    Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim
    Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực
    Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân
    Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang
    Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn
    Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng
    Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên
    Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn
    Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo
    Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang
    Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa
    Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm
    Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh
    Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú
    Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu
    Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng
    Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản
    Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ
    Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh
    Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn
    Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu
    Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh
    Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh
    Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang
    Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng
    Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp
    Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch
    Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn
    Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp
    Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng
    Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm
    Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh
    Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước
    Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh
    Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên
    Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng
    Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long
    Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong
    Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm
    Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh
    Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền
    Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học
    Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong
    Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình
    Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc
    Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong
    Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt
    Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân
    Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải
    Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi
    Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh
    Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát
    Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân
    Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân
    Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật
    Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý
    Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt
    Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường
    Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong
    Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình
    Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào
    Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh
    Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường
    Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp
    Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh
    Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương
    Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa
    Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân
    Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống
    Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí
    Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh
    Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà
    Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm
    Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành
    Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường
    Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công
    Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh
    Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng
    Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca
    Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn
    Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan
    Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa
    Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy
    Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng
    Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy
    Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường
    Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung
    Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng
    Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh
    Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ
    Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng
    Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường
    Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành
    Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh
    Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền
    Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng
    Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn
    Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường
    Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh
    Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh
    Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang
    Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu
    Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng
    Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang
    Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt
    Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa
    Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân
    Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân
    Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện
    Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn
    Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung
    Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ
    Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm
    Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải
    Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh
    Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh
    Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực
    Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn
    Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn
    Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy
    Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai
    Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang
    Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ
    Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn
    Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang
    Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang
    Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong
    Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm
    Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng
    Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng
    Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh
    Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc
    Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến
    Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp
    Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long
    Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ
    Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp
    Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ
    Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy
    Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm
    Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm
    Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc
    Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện
    Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể
    Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh
    Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt
    Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương
    Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng
    Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải
    Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh
    Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật
    Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch
    Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh
    Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu
    Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú
    Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân
    Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại
    Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền
    Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng
    Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh
    Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong
    Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý
    Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh
    Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ
    Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn
    Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh
    Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương
    Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm
    Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng
    Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú
    Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên
    Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng
    Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam
    Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài
    Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương
    Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn
    Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương
    Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên
    Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân
    Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long
    Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công
    Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ
    Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào
    Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm
    Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long
    Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân
    Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang
    Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên
    Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh
    Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung
    Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt
    Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý
    Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An
    Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh
    Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng
    Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng
    Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn
    Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An
    Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức
    Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng
    Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương
    Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn
    Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm
    Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh
    Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm
    Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ
    Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa
    Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn
    Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt
    Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân
    Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ
    Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng
    Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ
    Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng
    Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên
    Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh
    Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng
    Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng
    Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân
    Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt
    Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh
    Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng
    Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên yTrung Lực
    Trung Nghĩa Trung Nguyên Trung Nhân Trung Thành
    Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh
    Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên
    Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát
    Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh
    Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ
    Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương
    Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng
    Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan
    Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh
    Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài
    Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt
    Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh
    Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm
    Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên
    Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong
    Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh
    Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển
    Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông
    Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương
    Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy
    Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng
    Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa
    Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân
    Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc
    Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân
    Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông
    Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân
    Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long
    Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy
    Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia
    Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An
    Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm
    Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy
    Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc
    Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc
    Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái
    Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường
    Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình
    Yên Sơn      
     
    Theo: 
    Anh Thùy (Tổng hợp)
    Url: 
    http://www.*******/lam-me/nhung-cai-ten-hay
    • 36 Bài viết

    • 15 Được cảm ơn

    #132
    Conyeucuame20 ơi, mẹ nó pposts nốt những tên hay của con gái đi. Thanks!
    • 174 Bài viết

    • 68 Được cảm ơn

    #133
    hi hi, mình với ông xã cũng đang nghiên cứu vấn đề này đấy. tkd mẹ nó nhé!
    • 278 Bài viết

    • 137 Được cảm ơn

    #134
    Chào chị nhé. Em đang mang bầu 16w, Siêu âm là bé trai.
    Hai vợ chồng băn khoăn mãi mà ko biết đặt tên gì cho bé cưng cả.
    Bố: Lâm Anh Khoa (Kỷ Tỵ - 1989)
    Mẹ: Nguyễn Duy Quỳnh Trang (Kỷ Tỵ- 1989)
    Bé nhà em dự sinh vào ngày 7/10/2012
    Tụi em mới nghĩ ra cái tên: Lâm Anh Quân thôi.
    Mong chị giúp em về tên của bé. Cám ơn chị nhiều nhiều
    • 79 Bài viết

    • 19 Được cảm ơn

    #135
    Thế này thì cứ Thiên mà chiến bác nhỉ:">
    • 64 Bài viết

    • 15 Được cảm ơn

    #136
    Bác xem hộ mẹ con em với.
    Dự sinh 12/7/2012.
    Bố: Trần Trọng Quất ( 1982)
    Mẹ: Nguyễn Thị Vân ( 1986)
    Tên dự định đặt cho bé: Trần Tuấn Minh, Trần Khôi Minh, Trần Bình Minh, Trần Tú Minh, Trần Nguyên Minh.
    Bác xem giúp em trong mấy tên đó, tên nào hợp với bé nhé.
    Tks!
    • 11 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #137
    Chào chủ top.
    Tình hình là thằng cu cháu em vừa sinh xong, bố mẹ nó chưa biết đặt tên gì cho hay cả, nhờ em thì em cũng...đành nhờ chủ top tư vấn giúp em vậy . Em xin gửi một số thông tin ạ :
    - Họ và tên của bố: Nguyễn Văn Bính
    - Họ và tên của mẹ: Nguyễn Thị Hiền
    - Năm sinh của bố: 1984
    - Năm sinh của mẹ:1985
    - Năm sinh của con: cháu sinh ngày 03/05/2012
    - Giới tính của con: bé trai
    - Nơi sinh ( dự kiến sinh ở ): Bắc Ninh
    Bé có 1 anh trai tên Nguyễn Văn Đạt sinh 2004 ạ
    Bác xem đặt tên cháu thế nào cho hợp nhé.
    Cảm ơn bác nhiều
    • 7 Bài viết

    • 1 Được cảm ơn

    #138
    Giúp mình với bạn ơi
    Bố: Tô Nguyễn Trung Hiếu 1981 mệnh Thạch Lựu Mộc
    Mẹ: Đặng Hồng Thủy 1989 mệnh Đại Lâm Mộc
    Con gái dự kiến sinh ngày 04/06/2012 o Tphcm. Mình định đặt là Tô Thục Uyên có hợp không?
    Bạn cho mình 1 số tên thích hợp với bé nhé. Cảm ơn bạn nhiều.
    Chỉnh sửa lần cuối bởi thuydang2411; 05/05/2012 vào lúc 12:50 AM.
    • 406 Bài viết

    • 239 Được cảm ơn

    #139
    Chị ơi xem giúp em với, con gái em đã sinh đc 3 ngày rùi mà vẫn chưa có tên.
    Tên bố: Nguyễn Thái Dũng
    Năm sinh: 21/1/1981 ( dương lịch), âm lịch là 1980
    Tên mẹ: Ngô Thị Thu Hồng
    Năm sinh: 9/10/1987
    Ngày giờ sinh của con: 10h 20' tối ngày 09/05/2012
    Nơi sinh: bv Việt Pháp Hà Nội

    Em dự định tên con là Nguyễn Ngọc Lan Chi. Chị xem giúp em nhé, e gấp gấp lắm rồi! Tks chủ top rất nhiều ạ!
  1. Đọc tiếp trên Webtretho

    • Uống sữa TH có bị tăng cân?

      Chào sữa TH true MILK.Hằng ngày mình uống 3 hộp sữa Th true Milk vào sáng trưa tối sau mỗi bữa ăn....

    • Lợi ích sinh mổ khiến mẹ bầu mê mẩn hơn sinh thường

      Nếu chọn đẻ thường mẹ bầu sẽ phải chờ đợi những cơn đau đẻ từ 2-3 tuần trước ngày dự sinh, chuẩn bị...

    • Tìm địa chỉ người đặt tên cho bé

      Em đang muốn tìm người nào biết xem và đặt tên cho bé nhà em ở Hà Nội mà khó quá. Vào một topics đặt tên cho bé nhưng không có thông tin. Không biết bố mẹ nào post số điện thoại của ông Nguyễn Bá Minh nhưng em gọi đến thì lại bảo không phải, chắc là ai trêu nên post thế thôi. :2: Có bố mẹ nào biết...

    • cách đặt tên cho bé

      Tôi tên : Nguyễn Thị Hồng Phương, sinh năm 1988 chồng tôi : Nguyễn Trung Kiên , sinh năm 1982 . thang 10 hoặc tháng11 năm 2010. chung tôi sinh em bé.bé trai . xin mọi người trong diễn dàn và bà con webtretho mách cách đặt tên cho bé theo phong thuỷ , theo mệnh . cam ơn nhieu

    • Da dẻ trắng đẹp sau khi sinh nhờ nước dứa

      Có Mẹ nào sanh xong mún da dẻ trắng đẹp thì nhào zo đây nhé..có bí kíp nè.. Được làm mẹ là thiên...

    • 166 Bài viết

    • 179 Được cảm ơn

    #140
    chị ơi, xem hộ em nhé

    Tên Bố: Huỳnh An (Kỷ Mùi 1979)
    Tên Mẹ: Nguyễn Vũ Loan Thanh (Giáp Tý 1984)
    Bé Trai dự kiến sinh: 21/09/2012
    Nơi Sinh: Hàn Quốc

    Em dự định những tên sau cho con, chị xm hộ tên nào đẹp nhất nhé
    Huỳnh Vĩ Quân, Huỳnh Trác Quân, Huỳnh Thái Quang, Huỳnh Bách Thịnh, Huỳnh Hữu Quân, Huỳnh Hữu Thịnh

    Cảm ơn chị chủ Top nhé