SỰ NGHIỆP

Những chủ đề tiếng anh quen thuộc và từ vựng liên quan

Đến trả lời mới nhất
  • 25 Lượt chia sẻ
  • 132K Lượt đọc
  • 340 Trả lời

    • 497 Bài viết

    • 212 Được cảm ơn

    #1
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Mickeo
  1. Đọc tiếp trên Webtretho

    • 497 Bài viết

    • 212 Được cảm ơn

    #2
    Trích dẫn Nguyên văn bởi Mickeo Xem bài viết
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Ô, không ai giúp ạ? huhu
    Mickeo
    • 1,204 Bài viết

    • 1,128 Được cảm ơn

    #3
    :Laughing::Laughing::Laughing::Laughing: hồi đi học quán triệt tư tưởng ko hỏi người nước ngoài về gia đình của họ... vì cái này là private, nếu thân thiết thì họ sẽ tự kể.

    Thông dụng và thoải mái nhất là discuss về thời tiết, về danh lam thắng cảnh..... đảm bảo đụng dzô đề tài này... nói hoài ko hết chuyện và họ cũng rất thích nghe
    NB: 2.5kg & 48 cm - 1st M: 4kg & ko dám đo - 2nd M: 5kg2 & 55 cm - 3rd M: 6kg150 & 59cm
    4th M 6kg7 & 63cm - 5th M 7k2 & 65cm - 6th M 7k8 & 69cm - 7th M 8k1 & không đo -
    8th 8k5 & vẫn 69cm
    7 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #4
    Trích dẫn Nguyên văn bởi Mickeo Xem bài viết
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    Không có gì mới cả ----> Nothing much
    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    Vậy hã? ----> Is that so?
    Làm thế nào vậy? ----> How come?
    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    Quá đúng! ----> Definitely!
    Dĩ nhiên! ----> Of course!
    Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    Tôi đoán vậy ----> I guess so
    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    Tôi hiểu rồi ----> I got it
    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    Có rảnh không? ----> Got a minute?
    Đến khi nào? ----> 'Til when?
    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    Đến đây ----> Come here
    Ghé chơi ----> Come over
    Đừng đi vội ----> Don't go yet
    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    Xạo quá! ----> That's a lie!
    Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)
    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
    Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
    No litter ----> Cấm vất rác
    Go for it! ----> Cứ liều thử đi
    Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    What a jerk! ----> thật là đáng ghét
    No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
    What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    None of your business! ----> Không phải việc của bạn
    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
    What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
    You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...
    144 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 272 Bài viết

    • 46 Được cảm ơn

    #5
    Chị ơi chị có nhìu từ nữa ko chị up lên nữa đi ạ:Smiling:
    • 734 Bài viết

    • 640 Được cảm ơn

    #6
    - Not a big deal: Chẳng có j ghê gớm hết (Chuyện nhỏ)
    - Hubby: ông xã
    - Buddy: bạn thân
    - Sour face: Mặt khó đăm đăm
    - That fellah = That guy: thằng cha kia / gã kia
    - Guys = You (plural): dùng để gọi nhiều người
    - To hang out: đi chơi
    - Shopping spree: đi mua sắm
    - I am full to the brink: tôi (ăn) no cành hông rùi
    - Rotten weather: Thời tiết khó chịu
    - It is raining cats and dogs: Trời đang mưa như trút nước
    - Drizzle: Mưa phùn, mưa bụi lất phất
    - Fly-over: cầu vượt (trên đường)
    - Things happen for a reason: Chuyện gì cũng có nguyên nhân của nó
    - Happening place: Nơi mà lúc nào cũng có người đi kẻ đến (có thể hiểu là 1 nơi xô bồ)
    - To provoke: chọc tức
    - To pamper: nuông chiều
    - Gorgeous = Pretty = Beautiful
    - Weird = Strange = Unusual = Bizarre: Kỳ quái, kỳ lạ
    - This shirt looks very you: Cái áo này nhìn rất hợp với bạn
    - To poach: chôm chỉa

    Nhiều quá chưa nhớ ra hết nên em ghi hơi lung tung. Hehe.
    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #7
    Câu nói cửa miệng của người Mỹ.

    Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
    Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
    Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    Hell with haggling! Thây kệ nó!
    Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    Bored to death! Chán chết!
    What a relief! Đỡ quá!
    Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!
    Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
    It serves you right! Đáng đời mày!
    The more, the merrier! càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
    Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
    Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    Go hell! chết đi/quỷ tha ma bắt(những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
    Just for fun! Cho vui thôi
    Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)
    Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    Congratulations! Chúc mừng!
    Rain cats and dogs Mưa tầm tã
    Love me love my dog Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    Strike it Trúng quả
    Alway the same Trước sau như một
    Hit it off Tâm đầu ý hợp
    Hit or miss Được chăng hay chớ
    Add fuel to the fire Thêm dầu vào lửa
    To eat well and can dress beautyfully Ăn trắng mặc trơn
    Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all Không có chi
    Just kidding Chỉ đùa thôi
    No, not a bit Không chẳng có gì
    Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    After you Bạn trước đi
    Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    The same as usual! Giống như mọi khi
    Almost! Gần xong rồi
    You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
    I'm in a hurry Tôi đang bận
    What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    Prorincial! Sến
    Decourages me much! Làm nản lòng
    It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
    The God knows! Chúa mới biết được
    Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó :Angel:
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...
    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #8
    Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi

    It’s (not) worth: (không) đáng giá

    It’s no use: thật vô dụng

    It’s no good: vô ích

    There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì

    Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì

    A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian

    Be busy (with): bận rộn với cái gì

    Look forward to: trông mong, chờ đợi

    Be (get) used to: quen với cái gì
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...
    • 296 Bài viết

    • 136 Được cảm ơn

    #9
    Ui em đang dốt tiếng anh vào topic nay thay thu vi qua:Smiling:. mọi người bàn tán sôi nổi thêm nữa đi ạ
    • 296 Bài viết

    • 136 Được cảm ơn

    #10
    • Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
    Beauty is in the eye of the beholder
    • Dục tốc bất đạt
    Haste makes waste.
    • có mới, nới cũ
    New one in, old one out.
    • Cuả thiên, trả địa.
    Ill-gotten, ill-spent
    • Dễ được, dễ mất.
    Easy come, easy goes.
    • Nói dễ , Khó làm .
    Easier said than done.
    • Còn nước, còn tát.
    While ther's life, there's hope.
    • Xa mặt, cách lòng.
    Out of sight, out of mind Long absent, soon forgotten
    • Đừng xét đoán người qua bề ngoài
    Do not judge the book by its cover Do not judge poeple by their appearance
    • Thắng là vua, thua là giặc.
    Losers are always in the wrong
    • Đen tình, đỏ bạc.
    Lucky at cards, u
    • Gieo nhân nào, Gặt quả đó
    What goes round goes round
    • Không gì tuyệt đối
    What goes up must goes down
    • Thùng rổng thì kêu to.
    The empty vessel makes greatest sound.
    • Hoạ vô đon chí.
    Misfortunes never comes in singly.
    • Có tật thì hay giật mình.
    He who excuses himself, accuses himself
    • Tình yêu là mù quáng.
    Affections blind reasons. Love is Blind.
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Beauty dies and fades away but ugly holds its own
    • Chết vinh còn hơn sống nhục.
    Better die a beggar than live a beggar


    Better die on your feet than live on your knees
    • Có còn hơn không.
    Something Better than nothing
    If you cannot have the best, make the best of what you have
    • Lời nói không đi đôi với việc làm.
    Do as I say, not as I do
    • Sinh sự, sự sinh.
    Don 't trouble trouble till trouble trouuubles you
    • Rượu vào, lời ra.
    Drunkness reveals what soberness conceallls
    • Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
    For mad words, deaf ears.
    • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.
    Fortune smiles upon fools
    • Trời sinh voi, sinh cỏ.
    God never sends mouths but he sends meat
    • Phòng bịnh, hơn chửa bịnh
    Good watch prevents misfortune
    • Hữu xạ tự nhiên hương.
    Good wine needs no bush


    • Đánh chết cái nết hong chừa.(?)
    Habit is the second nature
    • Đèn nhà ai nấy sáng.
    Half the world know not how the other haaalf lives
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Handsome is as handsome does
    Beauty in the eye of the beholder.
    • Giận quá, mất khôn
    Hatred is as blind as love
    • Điếc không sợ súng.
    He that knows nothing doubts nothing
    • No bụng đói con mắt.
    His eyes are bigger than his belly
    • Liệu cơm gắp mắm, liệu con gả chồng.
    Honesty is the best policy
    If we can't as we would, we must do as we can
    • Miệng hùm, gan sứa.
    If you cannot bite, never show your teeth (don't bark)
    • Lắm mối tối nằm không.
    If you run after two hares, you'll catch none
    • Đã trót thì phải trét.
    If you sell the cow, you will sell her milk too
    • Xem việc biết người.
    Judge a man by his work
    • Cha nào, con nấy.
    Like father, like son


    • Ăn miếng trả miếng.
    Measure for measure; Tit For Tat; An Eye For An Eye, a Tooth For A Tooth.
    • Việc người thì sáng, việc mình thi quang
    Men are blind in their own cause
    • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
    Neck or nothing
    • Trăm nghe không bằng mat thấy.
    Observations is the best teacher
    • Con sâu làm sầu nồi canh.
    One drop of poison infects the whole of wine
    • Sai một ly đi một dặm.
    One false step leads to another
    • Thời gian qua, cơ hội khó tìm lại.
    Opportunities are hard to seize
    • Im lặng tức là đồng ý.
    Silence gives consent
    • Chín người, mười ý.
    So many men, so many minds
    • Lực bất tòng tâm.
    So much to do, so little get done.
    • Người thâm trầm kín đáo thường là người có bản lĩnh hơn người.
    Still waters running deep
    • Càng đông càng vui.
    The more, the merrier
    • Không có lửa sao có khói.
    There is no smoke without fire
    Where ther is smoke, there is fire
    • Tai vách, mạch rừng.
    Two wrongs do not make a right
    Walls have ears
    • Bụng làm, dạ chịu.Gieo gió, gặp bảo
    We reap as we sow
    • Có Tật, giật mình
    He who excuses himself, accuses himself
    • Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm.
    When the cat is away, the mice will play
    • Dậu đổ, bìm leo.
    When the tree is fallen, everyone run to it with his axe
    • Bén mùi uống nữa. Chung Nao Tat Nay.
    Who drinks, will drink again
    • Hy Vọng Hảo Huyền
    Don't count your chicken before they hatch. (Đừng điếm gà trước khi nó nở)
    Don't look at the gift in the horse mouth. (Đừng nhìn quà tặng từ trong miệng ngựa)
    nlucky in love
    • 352 Bài viết

    • 54 Được cảm ơn

    #11
    hay wá, mong các chị nào giỏi anh văn up lên thêm nhiều nhiều,cho e học với,mỗi ngày học 1 ít,hihi.
    • 49 Bài viết

    • 15 Được cảm ơn

    #12
    Topic quá hay. Bravo!!!
    Mà mấy chị cho em hỏi là có chỗ nào ở Sài Gòn dạy speaking để giao tiếp với ng nước ngoài trong công việc không. Trong 4 kĩ năng em yếu speaking nhất nên em muốn muốn đi học thêm lắm ạ.
    Với lại cho em hỏi đã có chị nào học qua Talk Right của Hội Việt Mỹ VUS chưa ạ. Em tính đăng kí mà thấy học phí tương đối cao (gần 6T/14 tuần), xót túi quá. . Em mới đi làm nên chưa có nhiều tiền. :Battin ey:
    • 296 Bài viết

    • 136 Được cảm ơn

    #13
    Hi hi bắt đầu chủ để món ăn nào:
    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water
    • 296 Bài viết

    • 136 Được cảm ơn

    #14
    Úi nhắc đến lại thấy đói thế hic hic:Smiling:
    • 277 Bài viết

    • 32 Được cảm ơn

    #15
    em oánh dấu cái này ,
    • 2,246 Bài viết

    • 1,252 Được cảm ơn

    #16
    Trích dẫn Nguyên văn bởi lien_tranlactrung Xem bài viết
    Hi hi bắt đầu chủ để món ăn nào:
    Bánh cuốn : stuffed pancake

    Bánh dầy : round sticky rice cake

    Bánh tráng : girdle-cake

    Bánh tôm : shrimp in batter

    Bánh cốm : young rice cake

    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

    Bánh đậu : soya cake

    Bánh bao : steamed wheat flour cake

    Bánh xèo : pancako

    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

    Bào ngư : Abalone

    Bún : rice noodles

    Bún ốc : Snail rice noodles

    Bún bò : beef rice noodles

    Bún chả : Kebab rice noodles

    Cá kho : Fish cooked with sauce

    Chả : Pork-pie

    Chả cá : Grilled fish

    Bún cua : Crab rice noodles

    Canh chua : Sweet and sour fish broth

    Chè : Sweet gruel

    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

    Đậu phụ : Soya cheese

    Gỏi : Raw fish and vegetables

    Lạp xưởng : Chinese sausage

    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

    Miến gà : Soya noodles with chicken

    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

    Kho : cook with sauce

    Nướng : grill

    Quay : roast

    Rán ,chiên : fry

    Sào ,áp chảo : Saute

    Hầm, ninh : stew

    Hấp : steam

    Phở bò : Rice noodle soup with beef

    Xôi : Steamed sticky rice

    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water
    Tớ nghĩ mấy cái món ăn như bánh chưng, bánh xèo...chắc mình phải tả thôi, chứ nói chuyện với mấy bác Tây mà bảo bác ấy hiểu pancake là bánh xèo thì tớ e là hơi khó:Smiling:.
    • 734 Bài viết

    • 640 Được cảm ơn

    #17
    E xin tiếp. Những câu chữ thông dụng:

    - It/something/somebody sucks: Cái gì/ai dở ẹt (chê, ko thích)
    - What is there to be shy: Có gì đâu mà e thẹn
    - No pain, no gain: Tạm hiểu như "Có công mài sắt có ngày nên kim"
    - Go fly a kite! Đi chỗ khác chơi!
    - For sure: Chắc chắn rồi
    - In someone's shoe: Ở vào hoàn cảnh/vị trí của ai
    - Marinate food: ướp gia vị cho đồ ăn
    - Savory dish: món ăn mặn
    - 1st come 1st served: đến trước thì được phục vụ trước
    - Go marketing: đi chợ (ko fải đi tiếp thị nhé, hehe)
    - Queue up: xếp hàng
    - LOL: laugh out loud
    - CBB: can be bothered = Chẳng buồn quan tâm/phản ứng lại
    - DIY: Do it yourself
    - Hello. Hạnh is on here. Am I disturbing you? Alô. Tôi là Hạnh đây. Tôi có làm phiền anh ko?
    - Hang on = Hold on = Just a moment/second/minute: Chờ chút
    - Once in a while = Now and then = Sometimes: thỉnh thoảng
    - Out of the blue = Suddenly
    - Time flies! Thời gian trôi nhanh quá!
    - Simply say! Nói nghe đơn giản nhỉ!
    - What took you so long? Mày làm gì lâu thế?
    - Blackout = Power off: Cúp điện
    - Take a leave: nghỉ phép
    - Arrogant = Cocky: kiêu ngạo
    - Frustrated: Chán nản
    - Exhausted: Mệt mỏi rã rời
    - Chit chat: tán gẫu, "tám" chuyện
    • 2,827 Bài viết

    • 5,663 Được cảm ơn

    #18
    Các loại gia vị nấu ăn :

    - Muối : salt

    - Tiêu đen/ trắng : Black/ white pepper

    - Đường cát : granulated sugar

    - Đường bột : icing sugar

    - Bột ngọt : monosodium

    - Hạt điều : annatto seeds

    - Hạt mè : sesame seeds

    - Nghệ : saffron

    - Sả cây : lemon grass

    - Chanh ( loại nhỏ, xanh như ở vn ) : lime

    - Chanh ( loại vàng, to ) : lemon

    - Gừng : ginger

    - Hành tím : shallot

    - Hành tây : onion

    - Tỏi : garlic

    - Me : tamarind

    - Bột ngũ vị hương : five spice powder

    - Bột cà ri : curry powder

    - Mật ong : honey

    - Bột mỳ : plain flour

    - Bột gạo : rice flour

    - Bột năng : tapioca starch

    - Bột bắp : corn starch

    - Bột làm bánh : cake flour

    - Bột nổi : baking powder

    Các loại rau/ trái cây :

    - Bắp cải : cabbage

    - cải dúm : chinese cabbage

    - khoai tây : potatoes

    - cà chua : tomatoes

    - hành lá : spring onions

    - rau thơm : basil

    - rau dấp cá : heartleaf

    - cà rốt : carrot

    - Bạc hà : mint

    - Ớt chuông : green/ red pepper

    - Nước dừa tươi : coconut juice

    - Nước cốt dừa : coconut milk

    - Trái sầu riêng : durian

    - Trái măng cụt : mangosteen

    - Trái chôm chôm : rambutan

    - Trái thơm/ dứa : pinapple

    Mai mình sẽ post nhiều thêm, giờ trễ quá rồi, mình phải đi ngủ đây
    • 2,827 Bài viết

    • 5,663 Được cảm ơn

    #19
    Tiếp đây :

    - cà tím : eggplant

    - củ năng : water chestnut

    - cải xanh : water lettuce

    - xà lách đà lạt : lettuce

    - cải thìa : bok choi

    - trái mướp : squash

    - bí đỏ : pumpkin

    - đậu hà lan : petit pois

    - đậu : pea

    - đậu xanh : mung bean

    - củ cần : parsnip

    - xúp lơ : cauli flowers

    - bông cải xanh : broccoli

    - rau mùi tây : parsley

    - rau xà lách son : watercress

    - măng tây : asparagus

    - măng : bamboo shoot

    - bí : winter melon

    - su su : choko

    - ngò : coriander

    - thì là : dill

    - tỏi tây ( ba rô ) : leek

    - củ cải : turnip

    - củ cải nhỏ nhỏ màu xanh ( mình ko biết rõ tên ) : brussel sprout

    - dưa leo : cucumber

    - trái mơ : apricot

    - trái đào : peach

    - quả sung : fig

    - trái đu đủ : papaya

    - trái lê : pear

    - trái mâm xôi : rasberry

    - trái mít : jackfruit

    - trái khế : carambo

    - trái mãng cầu me : guanabana

    - trái thanh long : pitaya

    - trái ổi : guava

    - trái vải : lychee

    - Trái bưởi : pomelo
    • 147 Bài viết

    • 17 Được cảm ơn

    #20
    Hay. Cảm ơn mọi người ạ:Battin ey:
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)