Học tập và nghiên cứu

Cần tìm câu tiếng anh thông dụng khi đi du lịch (Mod cho em vài ngày nhé)

Đến trả lời mới nhất
  • 0 Lượt chia sẻ
  • 10.3K Lượt đọc
  • 8 Trả lời

Luôn tự hào là nguồn thông tin và kiến thức đáng tin cậy dành cho phụ nữ trưởng thành.

Theo dõi Webtretho

    • 181 Bài viết

    • 46 Được cảm ơn

    #1
    Em sắp đi du lịch nên cần tìm một số câu tiếng anh thông dụng để sử dụng khi mua sắm, đi ra hỏi đường... Tiếng anh em bỏ lâu lâu nên khả năng nói không tốt lắm.

    Các anh chị nào có file hay địa chỉ nào đó để xem không? chỉ giúp với.

    Thanks.


    • 1,262 Bài viết

    • 658 Được cảm ơn

    #2
    Trích dẫn Nguyên văn bởi me_yeu_ba Xem bài viết
    Em sắp đi du lịch nên cần tìm một số câu tiếng anh thông dụng để sử dụng khi mua sắm, đi ra hỏi đường... Tiếng anh em bỏ lâu lâu nên khả năng nói không tốt lắm.

    Các anh chị nào có file hay địa chỉ nào đó để xem không? chỉ giúp với.

    Thanks.
    Câu hỏi này giống e thế. E đi du lịch mà lúc đó ko nghĩ rằng phải dùng tiếng anh, thành ra câu học dc là : what's does this cost, và phải thuộc dc số đếm để trả giá. chẳng biết viết có đúng ko nữa. Thành thử bây h e đang theo học lớp tiếng anh trong vòng 5 tháng đây ạ, ko biết sau khi học có cải thiện dc gì ko , chỉ thấy hiện h đi học mà toàn quên từ vựng.
    Bếp nhà Bình: http://baobinhbep.wordpress.com/

    Kim Bảo Bình



    Kim Bảo Tường Nghi

    • 129 Bài viết

    • 86 Được cảm ơn

    #3
    Thử vào đây xem, 26 bài học cho các tình huống du lịch thông dụng, giáo trình Úc miễn phí. Dễ học, có file mp3, pdf.
    Chúc chuyến đi vui!
    Bể học vô biên, quay đầu là bờ!
    • 181 Bài viết

    • 46 Được cảm ơn

    #4
    Trích dẫn Nguyên văn bởi namelesssongs Xem bài viết
    Thử vào đây xem, 26 bài học cho các tình huống du lịch thông dụng, giáo trình Úc miễn phí. Dễ học, có file mp3, pdf.
    Chúc chuyến đi vui!
    Bị lỗi hay sao đó, ko xem được namelesssongs ơi.
    • 3,754 Bài viết

    • 8,898 Được cảm ơn

    #5
    Các bạn tham khảo cái này nhé! Có các chủ đề như: Làm thủ tục ở sân bay, khách sạn, khi đi ăn uống, mua sắm.
    TRAVEL ENGLISH (FOR TOURISTS)
    Cười lên đi em ơi! :Laughing::Laughing::Laughing:


    3 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)
    • 48 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #6
    bạn xem 1001 câ giao tiếp thông dụng trên youtube ak. cực kỳ đơn giản và dễ học
    • 48 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #7
    Đầu tiên là: MỘT SỐ MẪU CÂU DÙNG TRONG NHÀ HÀNG

    1.BOOKING A table - Đặt bàn
    2. Do you have any free tables? nhà hàng còn bàn trống không?
    3. A table for ..., please cho tôi đặt một bàn cho ... người
    4. I'd like to make aRESERVATION tôi muốn đặt bàn
    5. I'd like toBOOK A table, please tôi muốn đặt bàn
    6. When for? đặt cho khi nào?
    7. For what time? đặt cho mấy giờ?
    8. For how many people? đặt cho bao nhiêu người?
    9. I've got aRESERVATION tôi đã đặt bàn rồi
    10. Do you have aRESERVATION? anh/chị đã đặt bàn chưa?

    11. Ordering the meal - Gọi món
    12. Could I see the menu, please? cho tôi xem thực đơn được không?
    13. Could I see the wine list, please? cho tôi xem danh sách rượu được không?
    14. Can I get you any drinks? quý khách có muốn uống gì không ạ?
    15. Are you ready to order? anh chị đã muốn gọi đồ chưa?
    16. Do you have any specials? nhà hàng có món đặc biệt không?
    17. What's the soup of the day? món súp của hôm nay là súp gì?
    18. What do you recommend? anh/chị gợi ý món nào?
    19. What's this dish? món này là món gì?
    20. I'm on a diet tôi đang ăn kiêng
    21. I'm allergic to ... tôi bị dị ứng với …
    22. I'm a vegetarian tôi ăn chay
    23. I don't eat ... tôi không ăn …
    24. I'll have the ... tôi chọn món …
    25. I'll take this tôi chọn món này
    26. I'm sorry, we're out of that xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi
    27. For my starter I'll have the soup, and for my main course the steak tôi gọi súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính
    28. Is that all? còn gì nữa không ạ?
    29. Would you like anything else? quý khách có gọi gì nữa không ạ?

    30. Paying the bill - Thanh toán hóa đơn

    31. The bill, please cho xin hóa đơn
    32. Could we have the bill, please? mang cho chúng tôi hóa đơn được không?
    33. Can I pay by card? tôi có thể trả bằng thẻ được không?
    34. Can we pay separately? chúng tôi trả tiền riêng được không?
    35. I'll get this để tôi trả
    36. Let's split it chúng ta chia đi
    37. Let's share the bill chia hóa đơn đi
    • 48 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #8
    Thêm nhé: MẪU CÂU DÙNG KHI ĐI MUA SẮM:

    Bạn bước vào cửa hàng và người bán hàng (shop assistant) tươi cười đón chào bạn và hỏi bạn Can I help you?. Khi được hỏi câu hỏi này, bạn chỉ cần trả lời: I need … (Tôi cần…..). Đây là câu trả lời đơn giản và thông dụng nhất. Bạn có thể gọi tên trực tiếp đồ vật mình muốn mua:

    * I need a yellow silk scarf. (Tôi muốn mua một cái khăn lụa màu vàng).

    Hoặc bạn có thể nói lên các yêu cầu của mình để người bán hàng giúp bạn:

    * I need a bracelet to match this outfit. (Tôi muốn mua một cái vòng cổ để họp với bộ trang phục này).
    * I need a bigger size. (Tôi muốn đổi lấy cỡ lớn hơn).

    Còn nếu bạn chỉ muốn ngắm nghía chứ chưa xác định được chính xác mình muốn mua gì, bạn có thể nói:

    * I’m just looking. (Tôi đang ngắm mấy thứ).

    Sau đây là một số mẫu câu thông dụng khác bạn có thể sử dụng khi đi shopping:

    · I'd like a bottle of milk, please. (Tôi muốn mua một hộp sữa).

    · Have you got souvenirs? (Bạn có bán các đồ lưu niệm không?)

    · Do you sell stamps? (Bạn có bán tem không?)

    · Where can I buy post cards? (Tôi có thể mua một vài tấm bưu thiếp ở đâu?)

    · Where can I get a film for my camera? (Tôi có thể mua phim cho máy quay của tôi ở đâu?)

    · Where can I find newspapers? (Tôi có thể mua báo ở đâu?)

    · Are these bottles returnable? (Những cái hộp này có thể trả lại được à?)

    · It doesn't fit me. (Cái này tôi mặc không vừa).

    · It doesn't suit me. (Nó không hợp với tôi).

    · I don't like it. (Tôi không thích nó).

    · It's too small / big / wide / tight / expensive. (Nó quá nhỏ/ to/ rộng/ chật/ đắt).

    · I'm size ... (Cỡ của tôi là….).

    · Have you got this in another size / colour? (Bạn có cái này nhưng cỡ khác/ màu khác không?)

    · May I try this on, please? (Tôi có thể thử nó được không?)

    · Where can I try this on, please? (Phòng thử đồ ở đâu?)

    · How much is it? (Cái này giá bao nhiêu?)

    · Where is the cash desk / till? (Quầy tính tiền ở đâu?)

    · Could I get a receipt, please? (Anh/ Chị viết cho tôi cái hóa đơn được không?)

    · Could I get a (plastic) bag, please? (Cho tôi cái túi nilon).

    · (I'm afraid/ Sorry) I don't have any change. (Tôi không muốn đổi gì nữa cả).

    · Do you accept credit cards? (Ở đây có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?)

    Tuy nhiên nếu bạn làm việc tại một cửa hàng và là một shop assistant thì bạn sẽ phải nói như thế nào? Ngoài câu hỏi Can I help you?, bạn còn có thể sử dụng một số mẫu câu phổ biến sau đây:

    Can I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn)

    · What can I do for you? (Tôi có thể làm gì để giúp bạn?)

    · Are you being served? (Bạn có cần phục vụ không?)

    · Sorry, we don't sell ……. (Xin lỗi, ở đây chúng tôi không bán…..)

    · Anything else? (Bạn có muốn mua thêm cái gì khác không?)

    · Buy two for the price of one. (Mua một tặng một).

    · How much / many would you like? (Bạn muốn mua bao nhiêu?)

    · What size do you take? (Bạn muốn lấy cỡ nào?)

    · Sorry, we are out of ….. (Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng).

    · Would another colour do? (Bạn có muốn lấy màu khác không?)

    · Would you like to try it on? (Bạn có muốn thử nó không?)

    · The fitting room is over there. (Phòng thử ở phía đằng kia).

    · The dress suits you very well. (Cái váy này rất hợp với bạn).

    · Pay at the cash desk / till, please. (Hãy thanh toán ở quầy tính tiền).

    · I'll take this to the cash desk / till for you. (Tôi sẽ mang cái này tới quầy tính tiền cho bạn).

    · Here you are. / Here you go. (Đồ của bạn đây).

    · You're welcome. (Chào mừng bạn).

    · That's ……VND altogether. (Tổng cộng là……VND).

    · You don't happen to have any change, do you? (Bạn không muốn đổi nữa phải không?)

    · Here's your change. (Đây là đồ mà bạn muốn đổi).
  1. Video có thể bạn quan tâm

    • 774 Bài viết

    • 361 Được cảm ơn

    #9
    bạn bấm search trên Google có rất nhiều đó bạn ak.