Học Tiếng Anh / Ngoại ngữ

Từ vựng Business (dành cho những ai thi TOEIC)

Đến trả lời mới nhất
  • 0 Lượt chia sẻ
  • 9.98K Lượt đọc
  • 17 Trả lời

4 Người đang theo dõi

  • Trang 1/2

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2
    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #1
    Bài 1: Accounting (Kế toán)

    Accountants engage in a wide variety of activities, which included preparing financial statements such as income statements, balance sheets and cash flow statements. Accountants are required to determine a company's profit and loss balance, and to audit the company's books at the end of the year. Some accountants are also required to keep track of a company's inventory. A common accounting method for most accountants is accrual basis accounting, which reports expenses when they are incurred. Cash basis accounting reports expenses when they are actually paid.

    Dịch: Kế toán viên phải tiến hành nghiệp vụ trên diện rộng, bao gồm chuẩn bị bản kê khai tài chính, như là bản kê khai lợi nhuận, bản cân đối, bản kê khai lưu thông tiền tệ. Kế toán viên được yêu cầu phải xác định sự cân đối lỗ lãi của một công ty, và giám sát sổ kế toán của công ty vào cuối năm. Một số kế toán viên cũng được yêu cầu phải theo dõi hàng hóa của công ty. Một phương pháp kế toán chung cho hầu hết các kế toán viên là kế toán theo chủ nghĩa phát sinh, mà sẽ báo cáo những chi phí khi chúng phát sinh. Kế toán theo chủ nghĩa tiền mặt là phương pháp báo cáo những chi phí khi chúng đã được thanh toán trên thực tế.

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #2
    Từ vựng:

    accountant (N):kế toán viên
    audit (V): giám sát kế toán
    auditor (N): người giám sát
    financial statements: bản kê khai tài chính
    income statement: (viết tắt P/L) bản kê khai lỗ lãi
    balance sheet: (viết tắt B/S) bản cân đối
    cash flow statement: (viết tắt C/S) bản theo dõi lưu thông tiền tệ
    close the book: quyết toán
    cut-off date: ngày quyết toán
    transaction: giao dịch

    *Từ vựng liên quan đến Income statement
    profit: lãi
    loss: lỗ
    net profit: lãi đơn thuần
    gross profit: lãi thô
    sales: doanh thu
    gross margin: tổng lợi nhuận doanh thu
    general and administrative expense: Chi phí chung và quản lí
    operating income: Lợi nhuận
    earning: lợi nhuận
    revenue: thu nhập
    expense: chi phí
    pre-tax (A): trước khi trừ thuế
    tax provisions: Số tiền nộp thuế
    bottom line: Tổng lỗ lãi cuối cùng


    Em chỉ dịch theo cách hiểu nôm na thôi ạ. Đề nghị bác nào có chuyên môn về tài chính, hoặc bác nào cao thủ hơn giúp đỡ ạ, nếu có chỗ nào sai sót!

    • 12 Bài viết

    • 1 Được cảm ơn

    #3
    Bác post cái này bổ ích thật đấy, em chỉ xin sửa lại tí xíu nhé!:Smiling:

    audit (V): giám sát kế toán hay chính xác hơn là Kiểm toán, do đó:
    auditor (N): kiểm toán viên

    còn 2 từ này chắc là bị đổi chỗ đây :Smiling:
    earning: lợi nhuận
    revenue: thu nhập
    thực ra thì:
    earning: thu nhập
    revenue: lợi nhuận

    cho em hỏi thăm tí nhé, bác đang làm ở đâu thế ạ?

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #4
    Thế à? Lại có người hỏi thăm mình. Ngày trước mình làm giảng viên ngoại ngữ (nhưng không phải là tiếng Anh), còn bây giờ thì mình đang ở nhà trông con (vì đi lấy chồng xa). Mình đang muốn nâng cao trình độ tiếng Anh, cũng cố gắng nhiều lắm nhưng trình độ vẫn còn chưa được như ý lắm. Nếu có nhiều người cùng giúp đỡ nhau học tập thì thật là vui!

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #5
    * Từ vựng liên quan đến balance sheet và cash flow statement
    inventory:hàng hóa tồn kho
    credit:bên cho vay
    debit: bên vay
    accounts receivable: số tiền bán ra
    accounts payable: số tiền mua vào
    asset: tài sản
    liability: tiền nợ
    stockholder's equity: tiền vốn của cổ đông
    current asset: tài sản lưu động
    fixed (non-current) asset: tài sản cố định
    cash equivalents: hiện vật tương đương với tiền mặt
    contingency: vụ việc phát sinh (kinh phí bồi thường, bảo hiểm...)
    undervalue: định giá ở mức nhỏ nhất
    turnover: mức độ quay vòng

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #6
    Hello all. As it is the end of the fiscal year, I would like to give you a report of the finance state of the firm. First of all, our operating expenses were high this year as we hired more staff and had increases in our overhead cost. This had cut our profit margin this year by 15 percent. In order for our business to be profitable in the next fiscal year, we will need to focus on expenditures and consider marking up our products.

    Dịch: Chào mọi người. Đã đến cuối năm tài chính rồi, nên tôi muốn báo cáo cho mọi người về tình hình tài chính của công ty. Đầu tiên, kinh phí kinh doanh của chúng ta đã rất cao trong năm nay, là do chúng ta đã thuê thêm nhân viên và do chi phí gián tiếp tăng. Điều này đã làm giảm tỉ lệ lợi nhuận khoảng 15 % trong năm nay. Để cho việc kinh doanh của chúng ta trở nên có lãi suất trong năm tài chính tới, chúng ta cần tập trung chú ý vào kinh phí, và cần phải nghĩ đến việc tăng giá sản phẩm.

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #7
    *Từ mới liên quan đến kế hoạch tài chính
    fiscal year: năm tài chính
    quarter: quý
    term: thời hạn
    financial (A): tài chính
    finance (N): tài chính
    budget: ngân sách

    *Từ mới liên quan đến lợi nhuận
    profit margin: lợi nhuận
    profitable (A): có lợi nhuận
    mark up: nâng giá
    gain: lợi tức

    *Từ mới liên quan đến kinh phí
    operating expense: chi phí kinh doanh
    overhead (cost): kinh phí gián tiếp
    purchasing expense: phí mua vào
    expenditure: kinh phí
    rent of premises: tiền thuê văn phòng
    billing/ invoicing: đơn yêu cầu thanh toán
    retrench: cắt giảm
    retrenchment: giảm kinh phí
    cost: kinh phí
    fixed cost: phí cố định
    variable cost: phí biến động
    direct cost: phí trực tiếp
    indirect cost: phí gián tiếp
    unit cost: giá đơn vị

    *Từ mới liên quan đến đầu tư
    borrow: mượn
    lend: cho mượn
    debt: tiền nợ
    principal: vốn ban đầu
    intersest rate: tiền lãi
    dividend: phân bố
    return: lợi nhuận
    rate of return: tỉ lệ lợi nhuận

    • 829 Bài viết

    • 1,362 Được cảm ơn

    #8
    Cám ơn các bác về topic bổ ích này nhé, nhân tiện, bác có bài nào về ngân hàng thì post cho em tham khảo vơi, em đang rất cần, cám ơn các bác nhé !

    • 72 Bài viết

    • 14 Được cảm ơn

    #9
    Trích dẫn Nguyên văn bởi cunconxinhdep Xem bài viết
    Cám ơn các bác về topic bổ ích này nhé, nhân tiện, bác có bài nào về ngân hàng thì post cho em tham khảo vơi, em đang rất cần, cám ơn các bác nhé !
    Đây là mục lục những bài mình sẽ post, mình nghĩ rất cần thiết cho những ai đang làm ở các công ty nước ngoài.

    1. Accounting (kế toán)
    2. Finance (tài chính)
    3. Company (công ty)
    4. Management (kinh doanh)
    5. Board Members (ban quản trị)
    6. Investment (đầu tư)
    7. Market Movement (biến động thị trường)
    8. Human resources (nhân sự)
    9. Recruitment (tuyển dụng)
    10. Compensation and Benefits (Lương và thù lao)
    11. Production (sản xuất)
    12. Marketing (tiếp thị)
    13. Sales (bán hàng)
    14. Logistics and Transportation (giao thông vận tải)
    15. Negotiations and Deals (Đàm phán và thương lượng)
    16. Customer Services (dịch vụ khách hàng)
    17. Meetings and Presentations (họp và thuyết trình)
    18. Computers (máy tính)
    19. Internet and Communications (truyền thông)
    20. Real Estate (bất động sản)
    21. Global Trading (buôn bán quốc tế)
    22. Contracts (hợp đồng)
    23. Business Trip
    24. Industrial Sectors (bộ phận sản xuất)
    25. Money (tiền tệ)
    26. Commuting and Trafic (đi lại, giao thông)
    27. Letters and Paperworks (thư từ và công việc xử lý giấy tờ)
    28. Everyday Office Work (việc văn phòng thường ngày)
    29. Office and Office Supplies (văn phòng, dụng cụ văn phòng)
    30. Insurance and Pension (bảo hiểm và lương hưu)
    31. Environment and Recycling (môi trường và tái sản xuất)
    32. Business Sentiment (tình hình thị trường)

    Bài về ngân hàng thì không có, tuy nhiên bài số 25. Money có đề cập một chút xíu về vấn đề chuyển khoản qua ngân hàng. Nếu bạn quan tâm thì mình sẽ post trước bài đó.

    • 11 Bài viết

    • 0 Được cảm ơn

    #10
    Mình có 1 chút ý kiến

    financial statements: Báo cáo tài chính
    income statement: (viết tắt P/L) kết quả hoạt động kinh doanh
    cash flow statement: Lưu chuyển tiền tệ
    close the book: Khóa sổ
    cut-off date: ngày khóa sổ
    net profit: lãi ròng
    gross profit: lãi gộp
    gross margin: Tỷ lệ lãi gộp
    income: Thu nhập
    Revenue: doanh thu
    credit:có (theo định khoản kế toán)
    debit:Nợ
    accounts receivable: khoản Phải thu
    accounts payable: Khoản phải trả

  • Trang 1/2

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2