Trở về giao diện cũ
/
Đánh giá & báo lỗi giao diện mới
Học Tiếng Anh / Ngoại ngữ

Những chủ đề tiếng anh quen thuộc và từ vựng liên quan

Đến trả lời mới nhất
  • 16 Lượt chia sẻ
  • 122K Lượt đọc
  • 326 Trả lời

116 Người đang theo dõi

    • 498 Bài viết

    • 209 Được cảm ơn

    #1
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Mickeo

    • 498 Bài viết

    • 209 Được cảm ơn

    #2
    Trích dẫn Nguyên văn bởi Mickeo Xem bài viết
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Ô, không ai giúp ạ? huhu
    Mickeo

    • 1,196 Bài viết

    • 1,094 Được cảm ơn

    #3
    :Laughing::Laughing::Laughing::Laughing: hồi đi học quán triệt tư tưởng ko hỏi người nước ngoài về gia đình của họ... vì cái này là private, nếu thân thiết thì họ sẽ tự kể.

    Thông dụng và thoải mái nhất là discuss về thời tiết, về danh lam thắng cảnh..... đảm bảo đụng dzô đề tài này... nói hoài ko hết chuyện và họ cũng rất thích nghe
    NB: 2.5kg & 48 cm - 1st M: 4kg & ko dám đo - 2nd M: 5kg2 & 55 cm - 3rd M: 6kg150 & 59cm
    4th M 6kg7 & 63cm - 5th M 7k2 & 65cm - 6th M 7k8 & 69cm - 7th M 8k1 & không đo -
    8th 8k5 & vẫn 69cm
    7 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #4
    Trích dẫn Nguyên văn bởi Mickeo Xem bài viết
    Các mẹ ơi,
    Các mẹ có tài liệu nào liệt kê các chủ đề người ta hay nói đến khi tiếp khách nước ngoài (về nấu ăn, về đi lại, thời tiết v..v..) và các câu từ hay dùng không? cho mình xin với.
    Cảm ơn các mẹ nhé
    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    Không có gì mới cả ----> Nothing much
    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    Vậy hã? ----> Is that so?
    Làm thế nào vậy? ----> How come?
    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    Quá đúng! ----> Definitely!
    Dĩ nhiên! ----> Of course!
    Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    Tôi đoán vậy ----> I guess so
    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    Tôi hiểu rồi ----> I got it
    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    Có rảnh không? ----> Got a minute?
    Đến khi nào? ----> 'Til when?
    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    Đến đây ----> Come here
    Ghé chơi ----> Come over
    Đừng đi vội ----> Don't go yet
    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    Xạo quá! ----> That's a lie!
    Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    Đủ rồi đó! ----> This is the limit! (No more, please!)
    Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
    Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
    ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
    No litter ----> Cấm vất rác
    Go for it! ----> Cứ liều thử đi
    Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
    What a jerk! ----> thật là đáng ghét
    No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
    What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
    How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
    None of your business! ----> Không phải việc của bạn
    Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
    Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
    What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
    Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
    A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
    You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...
    144 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 235 Bài viết

    • 38 Được cảm ơn

    #5
    Chị ơi chị có nhìu từ nữa ko chị up lên nữa đi ạ:Smiling:

    • 734 Bài viết

    • 638 Được cảm ơn

    #6
    - Not a big deal: Chẳng có j ghê gớm hết (Chuyện nhỏ)
    - Hubby: ông xã
    - Buddy: bạn thân
    - Sour face: Mặt khó đăm đăm
    - That fellah = That guy: thằng cha kia / gã kia
    - Guys = You (plural): dùng để gọi nhiều người
    - To hang out: đi chơi
    - Shopping spree: đi mua sắm
    - I am full to the brink: tôi (ăn) no cành hông rùi
    - Rotten weather: Thời tiết khó chịu
    - It is raining cats and dogs: Trời đang mưa như trút nước
    - Drizzle: Mưa phùn, mưa bụi lất phất
    - Fly-over: cầu vượt (trên đường)
    - Things happen for a reason: Chuyện gì cũng có nguyên nhân của nó
    - Happening place: Nơi mà lúc nào cũng có người đi kẻ đến (có thể hiểu là 1 nơi xô bồ)
    - To provoke: chọc tức
    - To pamper: nuông chiều
    - Gorgeous = Pretty = Beautiful
    - Weird = Strange = Unusual = Bizarre: Kỳ quái, kỳ lạ
    - This shirt looks very you: Cái áo này nhìn rất hợp với bạn
    - To poach: chôm chỉa

    Nhiều quá chưa nhớ ra hết nên em ghi hơi lung tung. Hehe.

    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #7
    Câu nói cửa miệng của người Mỹ.

    Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
    Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
    Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    Hell with haggling! Thây kệ nó!
    Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    Bored to death! Chán chết!
    What a relief! Đỡ quá!
    Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!
    Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
    It serves you right! Đáng đời mày!
    The more, the merrier! càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
    Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
    Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    Go hell! chết đi/quỷ tha ma bắt(những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
    Just for fun! Cho vui thôi
    Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)
    Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    Congratulations! Chúc mừng!
    Rain cats and dogs Mưa tầm tã
    Love me love my dog Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    Strike it Trúng quả
    Alway the same Trước sau như một
    Hit it off Tâm đầu ý hợp
    Hit or miss Được chăng hay chớ
    Add fuel to the fire Thêm dầu vào lửa
    To eat well and can dress beautyfully Ăn trắng mặc trơn
    Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all Không có chi
    Just kidding Chỉ đùa thôi
    No, not a bit Không chẳng có gì
    Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    After you Bạn trước đi
    Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    The same as usual! Giống như mọi khi
    Almost! Gần xong rồi
    You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
    I'm in a hurry Tôi đang bận
    What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    Prorincial! Sến
    Decourages me much! Làm nản lòng
    It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
    The God knows! Chúa mới biết được
    Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó :Angel:
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...

    • 34 Bài viết

    • 262 Được cảm ơn

    #8
    Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi

    It’s (not) worth: (không) đáng giá

    It’s no use: thật vô dụng

    It’s no good: vô ích

    There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì

    Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì

    A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian

    Be busy (with): bận rộn với cái gì

    Look forward to: trông mong, chờ đợi

    Be (get) used to: quen với cái gì
    Đời mưa gió em có nơi bình yên...

    • 281 Bài viết

    • 135 Được cảm ơn

    #9
    Ui em đang dốt tiếng anh vào topic nay thay thu vi qua:Smiling:. mọi người bàn tán sôi nổi thêm nữa đi ạ

    • 281 Bài viết

    • 135 Được cảm ơn

    #10
    • Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
    Beauty is in the eye of the beholder
    • Dục tốc bất đạt
    Haste makes waste.
    • có mới, nới cũ
    New one in, old one out.
    • Cuả thiên, trả địa.
    Ill-gotten, ill-spent
    • Dễ được, dễ mất.
    Easy come, easy goes.
    • Nói dễ , Khó làm .
    Easier said than done.
    • Còn nước, còn tát.
    While ther's life, there's hope.
    • Xa mặt, cách lòng.
    Out of sight, out of mind Long absent, soon forgotten
    • Đừng xét đoán người qua bề ngoài
    Do not judge the book by its cover Do not judge poeple by their appearance
    • Thắng là vua, thua là giặc.
    Losers are always in the wrong
    • Đen tình, đỏ bạc.
    Lucky at cards, u
    • Gieo nhân nào, Gặt quả đó
    What goes round goes round
    • Không gì tuyệt đối
    What goes up must goes down
    • Thùng rổng thì kêu to.
    The empty vessel makes greatest sound.
    • Hoạ vô đon chí.
    Misfortunes never comes in singly.
    • Có tật thì hay giật mình.
    He who excuses himself, accuses himself
    • Tình yêu là mù quáng.
    Affections blind reasons. Love is Blind.
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Beauty dies and fades away but ugly holds its own
    • Chết vinh còn hơn sống nhục.
    Better die a beggar than live a beggar


    Better die on your feet than live on your knees
    • Có còn hơn không.
    Something Better than nothing
    If you cannot have the best, make the best of what you have
    • Lời nói không đi đôi với việc làm.
    Do as I say, not as I do
    • Sinh sự, sự sinh.
    Don 't trouble trouble till trouble trouuubles you
    • Rượu vào, lời ra.
    Drunkness reveals what soberness conceallls
    • Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
    For mad words, deaf ears.
    • Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.
    Fortune smiles upon fools
    • Trời sinh voi, sinh cỏ.
    God never sends mouths but he sends meat
    • Phòng bịnh, hơn chửa bịnh
    Good watch prevents misfortune
    • Hữu xạ tự nhiên hương.
    Good wine needs no bush


    • Đánh chết cái nết hong chừa.(?)
    Habit is the second nature
    • Đèn nhà ai nấy sáng.
    Half the world know not how the other haaalf lives
    • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    Handsome is as handsome does
    Beauty in the eye of the beholder.
    • Giận quá, mất khôn
    Hatred is as blind as love
    • Điếc không sợ súng.
    He that knows nothing doubts nothing
    • No bụng đói con mắt.
    His eyes are bigger than his belly
    • Liệu cơm gắp mắm, liệu con gả chồng.
    Honesty is the best policy
    If we can't as we would, we must do as we can
    • Miệng hùm, gan sứa.
    If you cannot bite, never show your teeth (don't bark)
    • Lắm mối tối nằm không.
    If you run after two hares, you'll catch none
    • Đã trót thì phải trét.
    If you sell the cow, you will sell her milk too
    • Xem việc biết người.
    Judge a man by his work
    • Cha nào, con nấy.
    Like father, like son


    • Ăn miếng trả miếng.
    Measure for measure; Tit For Tat; An Eye For An Eye, a Tooth For A Tooth.
    • Việc người thì sáng, việc mình thi quang
    Men are blind in their own cause
    • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
    Neck or nothing
    • Trăm nghe không bằng mat thấy.
    Observations is the best teacher
    • Con sâu làm sầu nồi canh.
    One drop of poison infects the whole of wine
    • Sai một ly đi một dặm.
    One false step leads to another
    • Thời gian qua, cơ hội khó tìm lại.
    Opportunities are hard to seize
    • Im lặng tức là đồng ý.
    Silence gives consent
    • Chín người, mười ý.
    So many men, so many minds
    • Lực bất tòng tâm.
    So much to do, so little get done.
    • Người thâm trầm kín đáo thường là người có bản lĩnh hơn người.
    Still waters running deep
    • Càng đông càng vui.
    The more, the merrier
    • Không có lửa sao có khói.
    There is no smoke without fire
    Where ther is smoke, there is fire
    • Tai vách, mạch rừng.
    Two wrongs do not make a right
    Walls have ears
    • Bụng làm, dạ chịu.Gieo gió, gặp bảo
    We reap as we sow
    • Có Tật, giật mình
    He who excuses himself, accuses himself
    • Vắng chủ nhà, gà mọc đuôi tôm.
    When the cat is away, the mice will play
    • Dậu đổ, bìm leo.
    When the tree is fallen, everyone run to it with his axe
    • Bén mùi uống nữa. Chung Nao Tat Nay.
    Who drinks, will drink again
    • Hy Vọng Hảo Huyền
    Don't count your chicken before they hatch. (Đừng điếm gà trước khi nó nở)
    Don't look at the gift in the horse mouth. (Đừng nhìn quà tặng từ trong miệng ngựa)
    nlucky in love