Các loại sữa, bột

Thành Phần Trong Các Loại Sữa Bột

Đến trả lời mới nhất
  • 1 Lượt chia sẻ
  • 4.8K Lượt đọc
  • 33 Trả lời

2 Người đang theo dõi

  • Trang 1/4

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2
  • ...
  • 4
    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #1
    Hôm nay tản mạn ngồi n.ch với cô em, con gái cô ý cũng dùng qua rất nhiều loại sữa, và bà mẹ cũng rất cẩn thận vì rỗi việc mà, ngồi viết lại, tìm và copy về máy những thành phần sữa trong trường hợp cần dùng, để so sánh hàm lượng, tìm loại phù hợp với con mà đỡ phải đi đâu.

    Mình cũng chuẩn bị đổi sữa cho Tip nên xin về xem. Thấy hay hay và khá hữu ích nên post lên cho các mẹ. Ta đỡ phải tốn công đi xa.. Mỗi lần đi mua sữa, ngồi nghiên cứu lâu cũng ngại...





    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

  1. Có thể bạn muốn xem:
    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #2
    Sữa Meiji

    Số 0:

    Nutritional information per 100 g
    Calorie 505kcal
    11.8g protein
    25.9g fat
    Carbohydrate 57.2g
    0g dietary fiber
    140mg sodium
    Fructooligosaccharide 2.0g
    Vitamin A 390 μ g
    Vitamin B1 0.3mg
    Vitamin B2 0.6mg
    Vitamin B6 0.3mg
    Vitamin B12 2 μ g
    Vitamin C 50mg
    Vitamin D 6.5 μ g
    Vitamin E
    (Α-tocopherol as) 6.2mg
    Vitamin K 25 μ g
    Pantothenic acid 3.7mg
    6.1mg niacin
    100 μ g folic acid
    β-70 μ g KAROTEN
    Linoleic acid 3.6g
    Arachidonic acid 26mg
    α-linolenic acid 0.43g
    DHA
    (Docosahexaenoic acid) 100mg
    Phospholipid 210mg
    74mg cholesterol
    180mg cystine
    28mg taurine
    14mg nucleotide
    380mg calcium
    Magnesium 40mg
    490mg potassium
    210mg phosphorus
    310mg chlorine
    Iron 6mg
    320 μ g copper
    Zinc 3mg
    30 μ g manganese
    7.4 μ g selenium
    10mg carnitine
    Inositol 90mg
    2.8% water
    Ash 2.3%


    Số 9

    Nutritional information per 100 g
    Calorie 461kcal
    15.0g protein
    18.0g fat
    Carbohydrate 60.1g
    0g dietary fiber
    220mg sodium
    Fructooligosaccharide 0.5g
    Vitamin A 320 μ g
    Vitamin B1 0.7mg
    Vitamin B2 0.8mg
    Vitamin B6 0.7mg
    Vitamin B12 1.2 μ g
    Vitamin C 60mg
    Vitamin D 4.2 μ g
    Vitamin E
    (Α-tocopherol as) 6.5mg
    Vitamin K 32 μ g
    Pantothenic acid 5.7mg
    8.6mg niacin
    120 μ g folic acid
    β-100 μ g KAROTEN
    Linoleic acid 2.0g
    α-linolenic acid 0.5g
    DHA
    (Docosahexaenoic acid) 70mg
    Phospholipid 340mg
    6mg nucleotide
    680mg calcium
    Magnesium 90mg
    790mg potassium
    360mg phosphorus
    520mg chlorine
    Iron 9mg
    2.8% water
    Ash 4.1%
    Chỉnh sửa lần cuối bởi cuncun105; 20/10/2009 vào lúc 12:07 AM.



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #3
    Sữa Morinaga
    Số 0

    Nutrition Facts /Per 100g

    Calories Total: 513kcal
    Total Fat: 27.0g
    Total Carbohydrate: 56.3g
    Protein: 11.7g
    Sodium: 140mg
    Vitamin A: 410μg
    Vitamin C: 50mg
    Vitamin D: 6.5μg
    Vitamin E: 6.7mg
    Vitamin K: 25μg
    Vitamin B1: 0.3mg
    Vitamin B2: 0.7mg
    Vitamin B6: 0.3mg
    Vitamin B12: 1.2μg
    Calcium: 380mg
    Phosphorus: 210mg
    Iron: 6mg
    Magnesium: 45mg
    Zinc: 2.7mg
    Copper: 320μg
    Manganese: 30μg
    Potassium: 495mg
    Niacin: 3.5mg

    Số 9

    Nutrition Facts /Per 100g
    Calories Total: 460kcal
    Total Fat: 18.0g
    Total Carbohydrate: 60.5g
    Protein: 14.5g
    Sodium: 230mg
    Vitamin A: 375μg
    Vitamin C: 50mg
    Vitamin D: 11μg
    Vitamin E: 5.4mg
    Vitamin K: 20μg
    Vitamin B1: 0.6mg
    Vitamin B2: 0.7mg
    Vitamin B6: 0.6mg
    Vitamin B12: 1.5μg
    Calcium: 700mg
    Phosphorus: 380mg
    Iron: 8.5mg
    Magnesium: 70mg
    Potassium: 760mg
    Niacin: 6mg



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #4
    Sữa Wakodo


    Số 9


    Nutritional information per 100 g
    Calorie 475kcal
    14.3g protein
    20.0g fat
    Carbohydrate 59.6g
    200mg sodium
    Vitamin A 360 μ g
    Vitamin B1 0.7mg
    Vitamin B2 0.8mg
    Vitamin B6 0.5mg
    Vitamin B12 1.5 μ g
    Vitamin C 50mg
    Vitamin D 5 μ g
    Vitamin E 6mg
    Vitamin K 10 μ g
    Pantothenic acid 5mg
    5.3mg niacin
    80 μ g folic acid
    β-30 μg KAROTEN
    Linoleic acid 2.7g
    α-linolenic acid 0.3g
    DHA 50mg
    Phospholipid 230mg
    6mg nucleotide
    650mg calcium
    Magnesium 65mg
    680mg potassium
    400mg phosphorus
    500mg chlorine
    Iron 9.5mg
    2.4g water
    Ash 3.7g



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #5
    Sữa dê Heatheries

    Energy 2140 kJ
    Protein 26.9 g
    Fat - Total 29.5 g
    - Saturated 20.2g
    Carbohydrate ?Total 34.5 mg
    -Sugars 34.5 g
    Calcium 930mg
    Magnesium 111 mg
    Iron 0.34 mg
    Sodium 275 mg
    Potassium 1610 mg
    Phosphorus 800 mg
    Vitamin A 465 IU
    Vitamin B1 0.11 mg
    Vitamin B2 1.2 mg
    Niacin 1.5 mg
    Vitamin C 10 mg



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #6
    Sữa dê cabrima


    Protein 17,3g
    Fat total 21,5g
    Carbohydrates 53,6g
    Minerals 4,6g
    Moisture 3g
    Energy 477kl / 2004kj
    Vitamins:
    A 540 mcgRE
    β-carotene 200 mcg
    D3 7,5 mcg
    E 7mg
    K1 40 mcg
    C 60mg
    B1 0,65mg
    B2 1,7mg
    Niacine 5mg
    Panthotheenzuur 3mg
    B6 1,7mg
    B12 1,4mg
    Foliumzuur 65mcg
    Biotine 30mcg
    Na 223mg
    K 850mg
    Cl 610mg
    Ca 875mg
    P 570mg
    Mg 70mg
    Fe 10mg
    Zn 8mg
    Cu 375 mcg
    Mn 63mcg
    I 90mcg
    Se 5mcg

    Choline 65mg
    Inositol 21mg



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN

    • 798 Bài viết

    • 34 Được cảm ơn

    #7
    Hì hì, có sữa Pháp hông mẹ nó ?
    :Rose:

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #8
    Sữa dê cabrima

    Protein 17,3g
    Fat total 21,5g
    Carbohydrates 53,6g
    Minerals 4,6g
    Moisture 3g
    Energy 477kl / 2004kj
    Vitamins:
    A 540 mcgRE
    β-carotene 200 mcg
    D3 7,5 mcg
    E 7mg
    K1 40 mcg
    C 60mg
    B1 0,65mg
    B2 1,7mg
    Niacine 5mg
    Panthotheenzuur 3mg
    B6 1,7mg
    B12 1,4mg
    Foliumzuur 65mcg
    Biotine 30mcg
    Na 223mg
    K 850mg
    Cl 610mg
    Ca 875mg
    P 570mg
    Mg 70mg
    Fe 10mg
    Zn 8mg
    Cu 375 mcg
    Mn 63mcg
    I 90mcg
    Se 5mcg

    Choline 65mg
    Inositol 21mg



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN
    2 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 734 Bài viết

    • 7 Được cảm ơn

    #9
    Các mẹ lưu ý đây là Nutrition Facts /Per 100g nhé chứ k fải 100ml


    Sữa Nurture Gold 3

    Energy 681KJ / 163KL
    Protein 6,4g
    Fat total 6,4g
    Saturated 4,4g
    Trans 0,3g
    Polyunsaturated 0,3g
    Omega 6 Linoleic Acid 125mg
    Omega 3 α-linolenic Acid 113mg
    Omega 3 DHA 35,0mg
    Omega 3 EPA 8,8mg
    Monounsaturated 1,7g
    Carbohydrate 19,6g
    Sugars 14,8g
    Lactose 10,1g
    Dextrose 3,5g
    Maltose 1,3g
    Sucrose 0,0g
    Dietary Fibre 0,5g
    Sodium 111mg
    Potassium 403mg

    Vitamins:
    A 99,0μg
    Thiamin 0,2mg
    Riboflavin 0,4mg
    Niacin 1,7mg
    B6 0,2mg
    B12 0,5μg
    C 9,9mg
    D 2,0μg
    E 1,7mg
    Folate 50,0μg

    Minerals
    Calcium 252mg
    Iron 3,0mg
    Magienesium 26,4mg
    Phosphorus 191mg
    ZinC 1,1mg
    Iodine 35μg



    MỖI NGƯỜI CHA NÊN NHỚ RẰNG, MỘT NGÀY NÀO ĐÓ ĐỨA TRẺ SẼ LÀM THEO HÀNH ĐỘNG CỦA HỌ THAY VÌ NHỮNG LỜI KHUYÊN
    1 thành viên đã cảm ơn vì bài viết hữu ích (xem)

    • 21 Bài viết

    • 4 Được cảm ơn

    #10
    Các mẹ ơi, e thì e hay cho con u vinamilk vì mọi thông tin đều đuợc minh bạch trên website rồi. Các mẹ có thể vào tham khảo và chọn cho con mình loại sữa phù hợp nhé. Quan trọng là con mình hay ăn chóng nhớn phải k các mẹ
    Các mẹ vào đây tham khảo nhé: https://shop.vinamilk.com.vn/Index.aspx

  • Trang 1/4

    Chuyển tới trang

  • 1
  • 2
  • ...
  • 4